Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Ảnh: Ausangatecusco · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons
JatunhumaBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
JatunhumaJatunhumaBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Cuzco Department · PeruThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Ñauña
5.100 mCó thể có tuyết: Th5–Th9
Độ cao5.100 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập5,9 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th75°cao nhất trung bình
13,92° vĩ Nam, 71,21° kinh TâyĐộ cao 5.100 mUTC−5 · Giờ Chuẩn Peru
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh5.100 m
- Lưng chừng núi4.350 m
- Thung lũng · Cullcuyre3.607 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Ñauña nhìn nhanh
Ñauña là ngọn núi cao 5.100 m ở Peru (Cuzco Department).
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 10, với nhiệt độ cao nhất trung bình 7°; ban đêm dưới 0 độ quanh năm.
Địa điểm gần nhất là Cullcuyre, cách 23 km về phía tây nam, ở độ cao 3.607 m.
Thông tin
- Độ cao
- 5.100 m · 16.732 ft
- Vùng
- Cuzco Department
- Quốc gia
- Peru
- Tọa độ
- 13,9219° vĩ Nam, 71,2106° kinh Tây
- Sân bay gần nhất
- Alejandro Velasco Astete International Airport (CUZ) · 90 km
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Ñauña: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 6° | 6° | 6° | 6° | 6° | 5° | 5° | 6° | 6° | 7° | 7° | 7° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -2° | -2° | -3° | -4° | -5° | -7° | -7° | -7° | -5° | -4° | -3° | -2° |
| Lượng mưa | 320 mm | 277 mm | 260 mm | 110 mm | 32 mm | 24 mm | 20 mm | 35 mm | 56 mm | 133 mm | 169 mm | 246 mm |
| Lượng mây | 84% | 80% | 78% | 62% | 33% | 23% | 19% | 22% | 40% | 63% | 77% | 83% |
| Độ dài ban ngày | 12 giờ 51 phút | 12 giờ 33 phút | 12 giờ 11 phút | 11 giờ 47 phút | 11 giờ 28 phút | 11 giờ 18 phút | 11 giờ 23 phút | 11 giờ 39 phút | 12 giờ 01 phút | 12 giờ 24 phút | 12 giờ 45 phút | 12 giờ 56 phút |
| Điểm tháng | 3 | 4 | 5 | 14 | 48 | 51 | 53 | 48 | 38 | 11 | 5 | 3 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 5.350 m | 5.350 m | 5.400 m | 5.300 m | 5.150 m | 5.000 m | 4.950 m | 5.000 m | 5.150 m | 5.350 m | 5.450 m | 5.400 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình
Ñauña 3D
vĐịa điểm lân cận
Núi ở PeruCác đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Ausangate | 6.384 m | 2.085 m | 15 km Bắc | -2° |
| Callangate | 6.110 m | – | 21 km Bắc | 0° |
| Jatunhuma | 6.093 m | – | 21 km Bắc | 0° |
| Puka Punta | 5.600 m | – | 19 km Bắc | 2° |
| Cóndor Tuco | 5.550 m | – | 11 km Đông Bắc | 2° |
| Huayruro Punco | 5.550 m | – | 18 km Đông Bắc | 2° |
| Yanajaja | 5.500 m | – | 18 km Đông Bắc | 2° |
| Osjollo Anante | 5.500 m | – | 22 km Đông Bắc | 0° |
viThị trấn làm điểm xuất phát
Chỗ ở lân cận
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Cullcuyre
Cuzco Department · 23 km Tây Nam
15°cao nhất Th10
10ngày mưa
51điểm
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Lima Pampa
Cuzco Department · 23 km Tây Nam
15°cao nhất Th10
10ngày mưa
51điểm
Quanh đây
Cullcuyre và vùng lân cận
Thiên nhiên
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Asnacocha
Hồ
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Chillcamayu
Sông
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Laguna Asnacocha
Hồ
Núi
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Ausangate
6.384 m
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Cóndor Tuco
5.550 m
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Huasacocha
5.400 m



























































































