Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
NepalThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Kangchenjunga Central
8.473 mCó thể có tuyết: Th1–Th12
Độ cao8.473 mso với mực nước biển
Độ nổi bật33 mđộ cao riêng
Độ cô lập0,6 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th72°cao nhất trung bình
27,70° vĩ Bắc, 88,15° kinh ĐôngĐộ cao 8.473 mUTC+0 · Giờ Phối hợp Quốc tế
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh8.473 m
- Lưng chừng núi7.870 m
- Thung lũng7.273 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: 7.450 m
iNgọn núi
Kangchenjunga Central nhìn nhanh
Kangchenjunga Central là ngọn núi cao 8.473 m ở Nepal. Độ nổi bật của núi, tức chênh lệch độ cao giữa đỉnh và yên ngựa thấp nhất nối với một đỉnh cao hơn, là 33 m.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 2°; ban đêm dưới 0 độ quanh năm. Nhiệt độ cao nhất ban ngày trên 0 độ từ tháng 6 đến tháng 9.
Thông tin
- Độ cao
- 8.473 m · 27.799 ft
- Độ nổi bật (độ cao độc lập)
- 33 m
- Quốc gia
- Nepal
- Tọa độ
- 27,6965° vĩ Bắc, 88,1509° kinh Đông
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Kangchenjunga Central: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | -12° | -12° | -9° | -6° | -2° | 1° | 2° | 2° | 0° | -4° | -8° | -10° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -18° | -18° | -15° | -11° | -7° | -3° | -2° | -2° | -4° | -9° | -13° | -15° |
| Lượng mưa | 68 mm | 94 mm | 157 mm | 272 mm | 358 mm | 572 mm | 848 mm | 785 mm | 576 mm | 223 mm | 52 mm | 47 mm |
| Lượng mây | 18% | 22% | 22% | 26% | 33% | 58% | 76% | 75% | 55% | 27% | 17% | 16% |
| Độ dài ban ngày | 10 giờ 34 phút | 11 giờ 13 phút | 11 giờ 58 phút | 12 giờ 49 phút | 13 giờ 30 phút | 13 giờ 53 phút | 13 giờ 44 phút | 13 giờ 09 phút | 12 giờ 21 phút | 11 giờ 32 phút | 10 giờ 48 phút | 10 giờ 24 phút |
| Điểm tháng | 39 | 32 | 25 | 25 | 24 | 13 | 6 | 6 | 15 | 25 | 44 | 45 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 6.150 m | 6.150 m | 6.600 m | 7.150 m | 7.800 m | 8.300 m | 8.450 m | 8.450 m | 8.150 m | 7.450 m | 6.850 m | 6.500 m |
| Đỉnh | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết |
ivĐịa hình





















































