Ảnh: Hansueli Krapf · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons
VogelfederbergBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
VogelfederbergBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
NamibiaThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Vogelfederberg
527 m
Độ cao527 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập131 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th727°cao nhất trung bình
23,06° vĩ Nam, 14,99° kinh ĐôngĐộ cao 527 mUTC+0 · Giờ Phối hợp Quốc tế
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh527 m
- Lưng chừng núi260 m
- Thung lũng0 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Vogelfederberg nhìn nhanh
Vogelfederberg là ngọn núi cao 527 m ở Namibia.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 3, với nhiệt độ cao nhất trung bình 31°; ban đêm hiếm khi xuống dưới 0 độ.
Thông tin
- Độ cao
- 527 m · 1.729 ft
- Quốc gia
- Namibia
- Tọa độ
- 23,0567° vĩ Nam, 14,9853° kinh Đông
- Sân bay gần nhất
- Walvis Bay International Airport (WVB) · 36 km
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Vogelfederberg: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 29° | 29° | 31° | 31° | 29° | 27° | 27° | 27° | 28° | 28° | 29° | 29° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | 15° | 16° | 17° | 17° | 15° | 12° | 12° | 11° | 11° | 12° | 13° | 14° |
| Lượng mưa | 5 mm | 6 mm | 6 mm | 4 mm | 1 mm | 1 mm | 0 mm | 0 mm | 0 mm | 1 mm | 1 mm | 1 mm |
| Lượng mây | 18% | 18% | 11% | 7% | 6% | 5% | 4% | 6% | 7% | 8% | 11% | 12% |
| Độ dài ban ngày | 13 giờ 24 phút | 12 giờ 52 phút | 12 giờ 15 phút | 11 giờ 34 phút | 11 giờ 01 phút | 10 giờ 44 phút | 10 giờ 50 phút | 11 giờ 18 phút | 11 giờ 57 phút | 12 giờ 36 phút | 13 giờ 13 phút | 13 giờ 32 phút |
| Điểm tháng | 83 | 80 | 73 | 75 | 83 | 92 | 94 | 94 | 89 | 87 | 84 | 85 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 3.900 m | 4.000 m | 4.200 m | 4.150 m | 3.900 m | 3.550 m | 3.500 m | 3.400 m | 3.550 m | 3.600 m | 3.750 m | 3.800 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình