Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Omaheke Region · NamibiaThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Omitaraberg
1.656 m
Độ cao1.656 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập73 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th721°cao nhất trung bình
22,24° vĩ Nam, 18,02° kinh ĐôngĐộ cao 1.656 mUTC+2 · Giờ Trung Phi
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh1.656 m
- Lưng chừng núi1.060 m
- Thung lũng456 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Omitaraberg nhìn nhanh
Omitaraberg là ngọn núi cao 1.656 m ở Namibia (Omaheke Region).
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 12, với nhiệt độ cao nhất trung bình 31°; ban đêm hiếm khi xuống dưới 0 độ.
Địa điểm gần nhất là Omitara, cách 6,2 km về phía nam, ở độ cao 1.570 m.
Thông tin
- Độ cao
- 1.656 m · 5.433 ft
- Vùng
- Omaheke Region
- Quốc gia
- Namibia
- Tọa độ
- 22,2358° vĩ Nam, 18,0217° kinh Đông
- Sân bay gần nhất
- Hosea Kutako International Airport (WDH) · 63 km
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Omitaraberg: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 30° | 29° | 28° | 26° | 23° | 21° | 21° | 24° | 28° | 30° | 30° | 31° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | 17° | 17° | 16° | 13° | 10° | 6° | 5° | 7° | 11° | 14° | 15° | 17° |
| Lượng mưa | 80 mm | 83 mm | 56 mm | 35 mm | 4 mm | 0 mm | 0 mm | 0 mm | 4 mm | 14 mm | 27 mm | 39 mm |
| Lượng mây | 30% | 29% | 22% | 13% | 7% | 4% | 4% | 5% | 8% | 14% | 20% | 22% |
| Độ dài ban ngày | 13 giờ 21 phút | 12 giờ 50 phút | 12 giờ 14 phút | 11 giờ 35 phút | 11 giờ 04 phút | 10 giờ 47 phút | 10 giờ 53 phút | 11 giờ 20 phút | 11 giờ 57 phút | 12 giờ 35 phút | 13 giờ 10 phút | 13 giờ 29 phút |
| Điểm tháng | 59 | 62 | 73 | 86 | 99 | 100 | 100 | 100 | 88 | 77 | 71 | 64 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 5.250 m | 5.150 m | 5.000 m | 4.650 m | 4.200 m | 3.700 m | 3.650 m | 4.050 m | 4.600 m | 5.000 m | 5.150 m | 5.350 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình





















































