Ảnh: Hp.Baumeler · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons
HoloogbergBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
HoloogbergBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
NamibiaThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Holoogberg
1.224 m
Độ cao1.224 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập28 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th719°cao nhất trung bình
27,54° vĩ Nam, 17,94° kinh ĐôngĐộ cao 1.224 mUTC+0 · Giờ Phối hợp Quốc tế
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh1.224 m
- Lưng chừng núi620 m
- Thung lũng24 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Holoogberg nhìn nhanh
Holoogberg là ngọn núi cao 1.224 m ở Namibia.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 1, với nhiệt độ cao nhất trung bình 32°; ban đêm hiếm khi xuống dưới 0 độ.
Thông tin
- Độ cao
- 1.224 m · 4.016 ft
- Quốc gia
- Namibia
- Tọa độ
- 27,5383° vĩ Nam, 17,9358° kinh Đông
- Sân bay gần nhất
- Oranjemund Airport (OMD) · 187 km
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Holoogberg: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 32° | 32° | 30° | 26° | 22° | 19° | 19° | 21° | 24° | 27° | 29° | 31° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | 16° | 16° | 16° | 13° | 9° | 6° | 5° | 6° | 8° | 11° | 12° | 14° |
| Lượng mưa | 15 mm | 19 mm | 19 mm | 14 mm | 3 mm | 2 mm | 2 mm | 2 mm | 3 mm | 5 mm | 8 mm | 7 mm |
| Lượng mây | 10% | 11% | 10% | 11% | 10% | 9% | 8% | 10% | 13% | 13% | 11% | 8% |
| Độ dài ban ngày | 13 giờ 41 phút | 13 giờ 02 phút | 12 giờ 17 phút | 11 giờ 27 phút | 10 giờ 46 phút | 10 giờ 25 phút | 10 giờ 33 phút | 11 giờ 08 phút | 11 giờ 55 phút | 12 giờ 43 phút | 13 giờ 28 phút | 13 giờ 52 phút |
| Điểm tháng | 67 | 66 | 74 | 92 | 99 | 99 | 99 | 99 | 99 | 90 | 81 | 72 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 4.900 m | 4.950 m | 4.750 m | 4.200 m | 3.650 m | 3.100 m | 3.050 m | 3.300 m | 3.750 m | 4.150 m | 4.400 m | 4.700 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình