Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Nam PhiThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Thule
2.455 m
Độ cao2.455 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập8,5 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th710°cao nhất trung bình
29,97° vĩ Nam, 29,10° kinh ĐôngĐộ cao 2.455 mUTC+0 · Giờ Phối hợp Quốc tế
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh2.455 m
- Lưng chừng núi1.860 m
- Thung lũng1.255 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Thule nhìn nhanh
Thule là ngọn núi cao 2.455 m ở Nam Phi.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 1, với nhiệt độ cao nhất trung bình 19°; ban đêm xuống dưới 0 độ trong 4 tháng mỗi năm.
Thông tin
- Độ cao
- 2.455 m · 8.054 ft
- Quốc gia
- Nam Phi
- Tọa độ
- 29,9667° vĩ Nam, 29,1042° kinh Đông
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Thule: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 19° | 19° | 18° | 15° | 13° | 10° | 10° | 13° | 16° | 16° | 18° | 19° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | 8° | 8° | 6° | 3° | -1° | -4° | -4° | -2° | 1° | 4° | 5° | 7° |
| Lượng mưa | 188 mm | 171 mm | 130 mm | 56 mm | 18 mm | 17 mm | 15 mm | 26 mm | 43 mm | 101 mm | 124 mm | 168 mm |
| Lượng mây | 38% | 36% | 31% | 24% | 16% | 13% | 12% | 16% | 25% | 37% | 39% | 36% |
| Độ dài ban ngày | 13 giờ 52 phút | 13 giờ 08 phút | 12 giờ 18 phút | 11 giờ 23 phút | 10 giờ 38 phút | 10 giờ 14 phút | 10 giờ 23 phút | 11 giờ 01 phút | 11 giờ 53 phút | 12 giờ 47 phút | 13 giờ 37 phút | 14 giờ 03 phút |
| Điểm tháng | 64 | 65 | 64 | 70 | 66 | 53 | 54 | 64 | 76 | 61 | 61 | 65 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 4.600 m | 4.500 m | 4.250 m | 3.850 m | 3.350 m | 2.900 m | 2.850 m | 3.250 m | 3.750 m | 4.000 m | 4.200 m | 4.450 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình





















































