Ảnh: Update · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons
Willscheider BergBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Willscheider BergBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ảnh: Tohma (talk) / Loreley007 · Public domain · Wikimedia Commons
Großer ÖlbergBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Großer ÖlbergGroßer ÖlbergBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Löwenburg
AsbergRheinland-Pfalz · ĐứcThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Willscheider Berg
363 m
Độ cao363 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập2,7 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th723°cao nhất trung bình
50,61° vĩ Bắc, 7,33° kinh ĐôngĐộ cao 363 mUTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh363 m
- Lưng chừng núi180 m
- Thung lũng0 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Willscheider Berg nhìn nhanh
Willscheider Berg là ngọn núi cao 363 m ở Đức (Rheinland-Pfalz).
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 23°; ban đêm xuống dưới 0 độ trong 2 tháng mỗi năm.
Địa điểm gần nhất là Vettelschoß, cách 1,2 km về phía đông, ở độ cao 281 m.
Thông tin
- Độ cao
- 363 m · 1.192 ft
- Vùng
- Rheinland-Pfalz
- Quốc gia
- Đức
- Tọa độ
- 50,6148° vĩ Bắc, 7,3338° kinh Đông
- Sân bay gần nhất
- Cologne Bonn Airport (CGN) · 31 km
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Willscheider Berg: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 5° | 6° | 10° | 14° | 18° | 21° | 23° | 23° | 19° | 14° | 8° | 5° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -1° | -1° | 1° | 4° | 7° | 11° | 13° | 12° | 9° | 6° | 3° | 0° |
| Lượng mưa | 78 mm | 68 mm | 84 mm | 66 mm | 87 mm | 98 mm | 93 mm | 88 mm | 89 mm | 79 mm | 83 mm | 86 mm |
| Lượng mây | 58% | 52% | 50% | 44% | 44% | 41% | 38% | 37% | 44% | 50% | 58% | 62% |
| Độ dài ban ngày | 8 giờ 28 phút | 10 giờ 03 phút | 11 giờ 49 phút | 13 giờ 47 phút | 15 giờ 29 phút | 16 giờ 27 phút | 16 giờ 03 phút | 14 giờ 34 phút | 12 giờ 41 phút | 10 giờ 47 phút | 9 giờ 00 phút | 8 giờ 01 phút |
| Điểm tháng | 25 | 30 | 27 | 57 | 70 | 68 | 71 | 73 | 70 | 48 | 24 | 21 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 650 m | 750 m | 1.200 m | 1.750 m | 2.300 m | 2.800 m | 3.100 m | 3.050 m | 2.500 m | 1.900 m | 1.200 m | 800 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình
Willscheider Berg 3D
vĐịa điểm lân cận
Núi ở ĐứcCác đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Häuschen | 507 m | – | 22 km Tây Nam | 22° |
| Großer Ölberg | 461 m | 200 m | 9,6 km Tây Bắc | 23° |
| Löwenburg | 455 m | 120 m | 8,0 km Tây Bắc | 23° |
| Lohrberg | 433 m | – | 8,7 km Tây Bắc | 23° |
| Asberg | 430 m | 170 m | 3,0 km Tây Bắc | 23° |
| Trenkeberg | 430 m | – | 8,4 km Tây Bắc | 23° |
| Meerberg | 429 m | – | 2,8 km Tây | 23° |
| Veitskopf | 428 m | – | 21 km Nam | 23° |
viThị trấn làm điểm xuất phát
Chỗ ở lân cận
Quanh đây
Vettelschoß và vùng lân cận
Vettelschoß
Rheinland-Pfalz · Đức
Th7–Th9những tháng đẹp nhất
24°Nhiệt độ cao tháng 7
281 mđộ cao
Thiên nhiên
Ảnh: Gabriele Delhey · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Fockenbach
Sông





























