Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Ảnh: Uli Berxel Uli Berxel · Public domain · Wikimedia Commons
Große BlößeBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Große BlößeGroße BlößeBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ảnh: Jan Stubenitzky (Dehio) · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons
Großer AhrensbergBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Großer AhrensbergGroßer AhrensbergBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ảnh: Carlos-X · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons
MoosbergBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
MoosbergMoosbergBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ảnh: Foto: Michael Paetzold, Lizenz: Creative Commons by-sa-4.0 · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons
Hoher HagenBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Hoher HagenHoher HagenBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Lower Saxony · ĐứcThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Kiffing
344 mCó thể có tuyết: Th1
Độ cao344 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập4,7 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th723°cao nhất trung bình
51,61° vĩ Bắc, 9,60° kinh ĐôngĐộ cao 344 mUTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh344 m
- Lưng chừng núi170 m
- Thung lũng0 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Kiffing nhìn nhanh
Kiffing là ngọn núi cao 344 m ở Đức (Lower Saxony).
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 23°; ban đêm xuống dưới 0 độ trong 3 tháng mỗi năm.
Địa điểm gần nhất là Bodenfelde, cách 4,7 km về phía tây bắc, ở độ cao 113 m.
Thông tin
- Độ cao
- 344 m · 1.129 ft
- Vùng
- Lower Saxony
- Quốc gia
- Đức
- Tọa độ
- 51,6083° vĩ Bắc, 9,6003° kinh Đông
- Sân bay gần nhất
- Kassel Airport (KSF) · 26 km
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Kiffing: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 3° | 5° | 9° | 14° | 18° | 21° | 23° | 23° | 18° | 13° | 8° | 4° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -2° | -1° | 1° | 3° | 7° | 10° | 12° | 12° | 9° | 5° | 2° | -1° |
| Lượng mưa | 75 mm | 56 mm | 70 mm | 48 mm | 64 mm | 72 mm | 74 mm | 70 mm | 68 mm | 62 mm | 75 mm | 80 mm |
| Lượng mây | 55% | 52% | 50% | 43% | 42% | 41% | 38% | 37% | 44% | 48% | 56% | 59% |
| Độ dài ban ngày | 8 giờ 19 phút | 9 giờ 59 phút | 11 giờ 48 phút | 13 giờ 51 phút | 15 giờ 37 phút | 16 giờ 37 phút | 16 giờ 13 phút | 14 giờ 40 phút | 12 giờ 42 phút | 10 giờ 45 phút | 8 giờ 53 phút | 7 giờ 51 phút |
| Điểm tháng | 27 | 33 | 30 | 59 | 76 | 76 | 76 | 78 | 75 | 49 | 27 | 24 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 500 m | 600 m | 1.050 m | 1.650 m | 2.250 m | 2.700 m | 3.050 m | 3.000 m | 2.450 m | 1.750 m | 1.100 m | 600 m |
| Đỉnh | ❄ tuyết | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình
Kiffing 3D
vĐịa điểm lân cận
Núi ở ĐứcCác đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Große Blöße | 528 m | 333 m | 19 km Bắc | 21° |
| Großer Ahrensberg | 525 m | – | 21 km Bắc | 22° |
| Moosberg | 513 m | – | 16 km Bắc | 21° |
| Großer Steinberg | 493 m | – | 12 km Đông Bắc | 22° |
| Hoher Hagen | 493 m | – | 19 km Đông Nam | 22° |
| Staufenberg (Reinhardswald) | 472 m | 220 m | 11 km Nam | 22° |
| Gahrenberg | 472 m | – | 18 km Nam | 22° |
| Brackenberg | 461 m | – | 22 km Đông Nam | 23° |
viThị trấn làm điểm xuất phát
Chỗ ở lân cận
Ảnh: Jan Stubenitzky (Dehio) · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Bodenfelde
Lower Saxony · 4,7 km Tây Bắc
14°cao nhất Th10
12ngày mưa
42điểm
Ảnh: © Heinrich Stürzl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Bursfelde
Lower Saxony · 7,6 km Nam
14°cao nhất Th10
12ngày mưa
40điểm
Ảnh: Jan Stubenitzky (Dehio) · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Nienover
Lower Saxony · 9,5 km Tây Bắc
14°cao nhất Th10
12ngày mưa
39điểm
Quanh đây
Bodenfelde và vùng lân cận
Ảnh: Jan Stubenitzky (Dehio) · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Bodenfelde
Lower Saxony · Đức
Th5–Th6 · Th9những tháng đẹp nhất
24°Nhiệt độ cao tháng 7
113 mđộ cao
Thiên nhiên
Ảnh: Jan Stubenitzky (Dehio) · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Schwülme
Sông
Núi
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Rohrberg (Habichtswald)
601 m
Di sản
Baptismal font of Klosterkirche Lippoldsberg
1220
Ảnh: GeorgDerReisende · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Lippoldsberg Monastery
Bảo tàng
Ảnh: GeorgDerReisende · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ




































































