Saxony-Anhalt · ĐứcThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Fuchsberg
65 m
Độ cao65 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập37 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th726°cao nhất trung bình
52,07° vĩ Bắc, 11,82° kinh ĐôngĐộ cao 65 mUTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh65 m
- Lưng chừng núi30 m
- Thung lũng0 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Fuchsberg nhìn nhanh
Fuchsberg là ngọn núi cao 65 m ở Đức (Saxony-Anhalt).
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 26°; ban đêm xuống dưới 0 độ trong 3 tháng mỗi năm.
Địa điểm gần nhất là Gommern, cách 0,8 km về phía bắc, ở độ cao 56 m.
Thông tin
- Độ cao
- 65 m · 213 ft
- Vùng
- Saxony-Anhalt
- Quốc gia
- Đức
- Tọa độ
- 52,0667° vĩ Bắc, 11,8235° kinh Đông
- Sân bay gần nhất
- Leipzig/Halle Airport (LEJ) · 77 km
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Fuchsberg: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 4° | 6° | 10° | 16° | 20° | 23° | 26° | 25° | 21° | 15° | 9° | 5° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -1° | -1° | 1° | 4° | 8° | 12° | 14° | 13° | 10° | 6° | 3° | 0° |
| Lượng mưa | 39 mm | 30 mm | 42 mm | 33 mm | 58 mm | 57 mm | 59 mm | 58 mm | 50 mm | 36 mm | 43 mm | 46 mm |
| Lượng mây | 53% | 51% | 48% | 40% | 39% | 38% | 37% | 36% | 41% | 45% | 54% | 56% |
| Độ dài ban ngày | 8 giờ 15 phút | 9 giờ 57 phút | 11 giờ 48 phút | 13 giờ 53 phút | 15 giờ 40 phút | 16 giờ 43 phút | 16 giờ 17 phút | 14 giờ 42 phút | 12 giờ 43 phút | 10 giờ 43 phút | 8 giờ 50 phút | 7 giờ 46 phút |
| Điểm tháng | 38 | 41 | 39 | 74 | 80 | 81 | 79 | 81 | 82 | 65 | 36 | 35 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 300 m | 400 m | 900 m | 1.600 m | 2.200 m | 2.750 m | 3.100 m | 3.050 m | 2.400 m | 1.650 m | 900 m | 450 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình
Fuchsberg 3D
viThị trấn làm điểm xuất phát
Chỗ ở lân cận
Quanh đây
Gommern và vùng lân cận
Thiên nhiên
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Sülze, Saxony-Anhalt
Sông
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Alte Elbe, Gübs
Sông
Núi
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Zackelberg
139 m
Di sản
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Herz Jesu, Gommern
Bảo tàng
Ảnh: Kreuz und quer durch deutschland · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ












































