Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Ảnh: Jörg Braukmann · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons
WasserkuppeBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
WasserkuppeWasserkuppeBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ảnh: Jörg Braukmann · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons
HeidelsteinBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
HeidelsteinHeidelsteinBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ảnh: Dieter Schmitt, Fulda DSC · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons
EierhauckbergBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
EierhauckbergEierhauckbergBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ảnh: Kletterjojo · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons
Abtsrodaer KuppeBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Abtsrodaer KuppeAbtsrodaer KuppeBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Hesse · ĐứcThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Boxberg
685 mCó thể có tuyết: Th1–Th2 · Th12
Độ cao685 mso với mực nước biển
Độ nổi bật120 mđộ cao riêng
Độ cô lập2,4 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th722°cao nhất trung bình
50,63° vĩ Bắc, 9,96° kinh ĐôngĐộ cao 685 mUTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh685 m
- Lưng chừng núi540 m
- Thung lũng · Tann385 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Boxberg nhìn nhanh
Boxberg là ngọn núi cao 685 m ở Đức (Hesse). Độ nổi bật của núi, tức chênh lệch độ cao giữa đỉnh và yên ngựa thấp nhất nối với một đỉnh cao hơn, là 120 m.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 22°; ban đêm xuống dưới 0 độ trong 4 tháng mỗi năm.
Địa điểm gần nhất là Tann, cách 4,6 km về phía đông bắc, ở độ cao 385 m.
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Boxberg: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 2° | 3° | 7° | 12° | 16° | 19° | 22° | 21° | 17° | 11° | 6° | 3° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -3° | -3° | -1° | 2° | 6° | 9° | 12° | 11° | 8° | 4° | 1° | -2° |
| Lượng mưa | 79 mm | 65 mm | 80 mm | 61 mm | 84 mm | 80 mm | 90 mm | 77 mm | 75 mm | 74 mm | 82 mm | 88 mm |
| Lượng mây | 62% | 56% | 53% | 45% | 44% | 42% | 40% | 38% | 47% | 54% | 64% | 66% |
| Độ dài ban ngày | 8 giờ 28 phút | 10 giờ 03 phút | 11 giờ 49 phút | 13 giờ 47 phút | 15 giờ 29 phút | 16 giờ 27 phút | 16 giờ 03 phút | 14 giờ 34 phút | 12 giờ 41 phút | 10 giờ 47 phút | 9 giờ 00 phút | 8 giờ 01 phút |
| Điểm tháng | 23 | 29 | 26 | 46 | 61 | 73 | 71 | 75 | 64 | 34 | 21 | 19 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 600 m | 650 m | 1.150 m | 1.800 m | 2.400 m | 2.900 m | 3.200 m | 3.200 m | 2.550 m | 1.900 m | 1.200 m | 750 m |
| Đỉnh | ❄ tuyết | ❄ tuyết | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | ❄ tuyết |
ivĐịa hình
Boxberg 3D
vĐịa điểm lân cận
Núi ở ĐứcCác đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Wasserkuppe | 950 m | 584 m | 14 km Nam | 19° |
| Heidelstein | 926 m | 110 m | 19 km Nam | 20° |
| Eierhauckberg | 910 m | 125 m | 25 km Nam | 20° |
| Abtsrodaer Kuppe | 905 m | – | 14 km Nam | 20° |
| Stirnberg | 902 m | – | 16 km Nam | 20° |
| Hohe Hölle | 894 m | 139 m | 22 km Nam | 20° |
| Steinkopf (Wüstensachsen) | 888 m | – | 17 km Nam | 20° |
| Himmeldunkberg | 888 m | – | 23 km Nam | 20° |
viThị trấn làm điểm xuất phát
Chỗ ở lân cận
Ảnh: ChristophFischer · Public domain · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Schleid
Thuringia · 8,2 km Bắc
13°cao nhất Th10
12ngày mưa
39điểm
Quanh đây
Tann và vùng lân cận
Thiên nhiên
Ảnh: © Freak-Line-Community / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Streu, Thuringia
Sông
Núi
Ảnh: Dieter Schmitt, Fulda (DSC) · CC BY 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Dammersfeldkuppe
928 m
Di sản
Bảo tàng
Ảnh: Bybbisch94, Christian Gebhardt · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Rhöner Museumsdorf
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Pfundsmuseum
2001
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa



















































































