Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Ảnh: Jörg Braukmann · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons
Geiersberg (Spessart)Báo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Geiersberg (Spessart)Geiersberg (Spessart)Báo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Bavaria · ĐứcThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Bocksberg
287 m
Độ cao287 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập10 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th725°cao nhất trung bình
49,81° vĩ Bắc, 9,56° kinh ĐôngĐộ cao 287 mUTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh287 m
- Lưng chừng núi140 m
- Thung lũng0 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Bocksberg nhìn nhanh
Bocksberg là ngọn núi cao 287 m ở Đức (Bavaria).
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 25°; ban đêm xuống dưới 0 độ trong 3 tháng mỗi năm.
Địa điểm gần nhất là Lengfurt, cách 3,0 km về phía đông, ở độ cao 154 m.
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Bocksberg: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 4° | 6° | 10° | 15° | 20° | 23° | 25° | 25° | 20° | 14° | 8° | 4° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -2° | -2° | 1° | 4° | 8° | 11° | 13° | 13° | 9° | 6° | 2° | -1° |
| Lượng mưa | 68 mm | 59 mm | 68 mm | 51 mm | 70 mm | 68 mm | 71 mm | 61 mm | 58 mm | 67 mm | 64 mm | 79 mm |
| Lượng mây | 51% | 46% | 46% | 40% | 39% | 37% | 34% | 33% | 40% | 46% | 54% | 56% |
| Độ dài ban ngày | 8 giờ 34 phút | 10 giờ 07 phút | 11 giờ 49 phút | 13 giờ 44 phút | 15 giờ 22 phút | 16 giờ 18 phút | 15 giờ 56 phút | 14 giờ 30 phút | 12 giờ 40 phút | 10 giờ 50 phút | 9 giờ 06 phút | 8 giờ 08 phút |
| Điểm tháng | 31 | 35 | 34 | 68 | 77 | 78 | 79 | 82 | 80 | 54 | 30 | 25 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 450 m | 600 m | 1.150 m | 1.750 m | 2.400 m | 2.900 m | 3.200 m | 3.150 m | 2.500 m | 1.800 m | 1.050 m | 550 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình
Bocksberg 3D
vĐịa điểm lân cận
Núi ở ĐứcCác đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Geiersberg (Spessart) | 586 m | 206 m | 15 km Tây Bắc | 22° |
| Lärchhöhe | 573 m | 1 m | 15 km Tây Bắc | 23° |
| Hohe Warte (Spessart) | 572 m | 92 m | 14 km Tây Bắc | 23° |
| Querberg | 567 m | – | 14 km Tây Bắc | 23° |
| Klosterkuppel | 553 m | – | 17 km Bắc | 23° |
| Geyers-Kopf | 549 m | 37 m | 16 km Tây Bắc | 23° |
| Weickertshöhe | 546 m | – | 22 km Bắc | 23° |
| Hoher Knuck | 539 m | – | 16 km Tây Bắc | 23° |
viThị trấn làm điểm xuất phát
Chỗ ở lân cận
Erlenbach bei Marktheidenfeld
Bavaria · 4,8 km Đông
14°cao nhất Th10
11ngày mưa
47điểm
Ảnh: Jacquesverlaeken · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Hasloch
Bavaria · 5,3 km Tây
14°cao nhất Th10
11ngày mưa
48điểm
Quanh đây
Lengfurt và vùng lân cận
Thiên nhiên
Ảnh: © Freak-Line-Community / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Erlenbach (Main)
Sông · 148 m
Ảnh: © Freak-Line-Community / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Hafenlohr
Sông
Núi
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Lärchhöhe
573 m
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Hohe Warte (Spessart)
572 m
Di sản
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Kloster Triefenstein
Bảo tàng
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Privatsammlung Leo Gesell
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa


































































































