Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Bavaria · ĐứcThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Bergmann
530 mCó thể có tuyết: Th1–Th2 · Th12
Độ cao530 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập1,4 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th724°cao nhất trung bình
49,20° vĩ Bắc, 10,22° kinh ĐôngĐộ cao 530 mUTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh530 m
- Lưng chừng núi270 m
- Thung lũng0 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Bergmann nhìn nhanh
Bergmann là ngọn núi cao 530 m ở Đức (Bavaria).
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 24°; ban đêm xuống dưới 0 độ trong 3 tháng mỗi năm.
Địa điểm gần nhất là Schnelldorf, cách 2,9 km về phía tây, ở độ cao 468 m.
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Bergmann: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 3° | 4° | 9° | 14° | 18° | 22° | 24° | 24° | 19° | 13° | 7° | 4° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -3° | -3° | 0° | 3° | 7° | 11° | 12° | 12° | 8° | 5° | 1° | -1° |
| Lượng mưa | 73 mm | 66 mm | 76 mm | 56 mm | 89 mm | 86 mm | 87 mm | 74 mm | 68 mm | 82 mm | 73 mm | 86 mm |
| Lượng mây | 55% | 50% | 49% | 43% | 42% | 39% | 36% | 35% | 42% | 48% | 57% | 59% |
| Độ dài ban ngày | 8 giờ 39 phút | 10 giờ 09 phút | 11 giờ 50 phút | 13 giờ 42 phút | 15 giờ 18 phút | 16 giờ 12 phút | 15 giờ 50 phút | 14 giờ 26 phút | 12 giờ 39 phút | 10 giờ 51 phút | 9 giờ 10 phút | 8 giờ 14 phút |
| Điểm tháng | 28 | 32 | 29 | 58 | 71 | 73 | 74 | 78 | 76 | 45 | 27 | 22 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 550 m | 650 m | 1.200 m | 1.850 m | 2.500 m | 3.000 m | 3.300 m | 3.300 m | 2.600 m | 1.900 m | 1.150 m | 700 m |
| Đỉnh | ❄ tuyết | ❄ tuyết | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | ❄ tuyết |
ivĐịa hình
Bergmann 3D
vĐịa điểm lân cận
Núi ở ĐứcCác đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Birkenberg | 547 m | 53 m | 4,7 km Tây | 24° |
| Pfeifbuck | 546 m | – | 2,6 km Tây Bắc | 24° |
| Grüber Ranken | 546 m | – | 5,4 km Tây Bắc | 24° |
| Wölfleinsberg | 545 m | – | 7,6 km Bắc | 24° |
| Gailnauer Berg | 543 m | – | 7,0 km Bắc | 24° |
| Hüttlinger Berg | 540 m | – | 22 km Đông Nam | 24° |
| Kesselberg, Schnelldorf | 538 m | – | 4,2 km Tây Nam | 24° |
| Sauhochranken | 537 m | – | 9,4 km Đông Bắc | 24° |
viThị trấn làm điểm xuất phát
Chỗ ở lân cận
Ảnh: peter schmelzle · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Wörnitz
Bavaria · 6,3 km Bắc
13°cao nhất Th10
11ngày mưa
42điểm
Quanh đây
Schnelldorf và vùng lân cận
Schnelldorf
Bavaria · Đức
Th6 · Th8–Th9những tháng đẹp nhất
24°Nhiệt độ cao tháng 7
468 mđộ cao
Thiên nhiên
Ảnh: Jacquesverlaeken · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Tauber
Sông
Núi
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Grünenberg
732 m
Di sản
Ảnh: Klaus Graf (selbst fotografiert) · CC BY 2.0 · Wikimedia CommonsBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
St. John's Church, Crailsheim
1398
Bảo tàng
Brunnenhausmuseum Schillingsfürst
Bảo tàng công nghệ · 1972




































































