Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
CanadaThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Ruby Mountain
1.895 mCó thể có tuyết: Th1–Th4 · Th10–Th12
Độ cao1.895 mso với mực nước biển
Độ nổi bật265 mđộ cao riêng
Độ cô lập161 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th721°cao nhất trung bình
59,68° vĩ Bắc, 123,33° kinh TâyĐộ cao 1.895 mUTC+0 · Giờ Phối hợp Quốc tế
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh1.895 m
- Lưng chừng núi1.300 m
- Thung lũng695 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Ruby Mountain nhìn nhanh
Ruby Mountain là ngọn núi cao 1.895 m ở Canada. Độ nổi bật của núi, tức chênh lệch độ cao giữa đỉnh và yên ngựa thấp nhất nối với một đỉnh cao hơn, là 265 m.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 21°; ban đêm xuống dưới 0 độ trong 7 tháng mỗi năm. Nhiệt độ cao nhất ban ngày trên 0 độ từ tháng 4 đến tháng 10.
Thông tin
- Độ cao
- 1.895 m · 6.217 ft
- Độ nổi bật (độ cao độc lập)
- 265 m
- Quốc gia
- Canada
- Tọa độ
- 59,6800° vĩ Bắc, 123,3300° kinh Tây
- Sân bay gần nhất
- Fort Nelson Airport (YYE) · 103 km
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Ruby Mountain: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | -15° | -10° | -3° | 7° | 14° | 19° | 21° | 20° | 14° | 4° | -8° | -14° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -22° | -19° | -14° | -5° | 3° | 9° | 11° | 10° | 5° | -3° | -15° | -20° |
| Lượng mưa | 34 mm | 25 mm | 26 mm | 33 mm | 65 mm | 91 mm | 125 mm | 90 mm | 66 mm | 53 mm | 38 mm | 28 mm |
| Lượng mây | 50% | 48% | 48% | 44% | 44% | 42% | 42% | 40% | 44% | 51% | 54% | 51% |
| Độ dài ban ngày | 6 giờ 49 phút | 9 giờ 15 phút | 11 giờ 45 phút | 14 giờ 32 phút | 17 giờ 04 phút | 18 giờ 42 phút | 17 giờ 58 phút | 15 giờ 37 phút | 12 giờ 54 phút | 10 giờ 14 phút | 7 giờ 37 phút | 6 giờ 02 phút |
| Điểm tháng | 40 | 44 | 43 | 43 | 56 | 70 | 62 | 71 | 53 | 35 | 38 | 42 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | thung lũng | thung lũng | 600 m | 2.050 m | 3.200 m | 4.050 m | 4.400 m | 4.150 m | 3.300 m | 2.000 m | 100 m | thung lũng |
| Đỉnh | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết |
ivĐịa hình





















































