Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
CanadaThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Highpointer Peak
1.720 mCó thể có tuyết: Th4 · Th6–Th10
Độ cao1.720 mso với mực nước biển
Độ nổi bật440 mđộ cao riêng
Độ cô lập40 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th72°cao nhất trung bình
81,67° vĩ Bắc, 76,83° kinh TâyĐộ cao 1.720 mUTC+0 · Giờ Phối hợp Quốc tế
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh1.720 m
- Lưng chừng núi1.120 m
- Thung lũng520 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: -1.700 m
iNgọn núi
Highpointer Peak nhìn nhanh
Highpointer Peak là ngọn núi cao 1.720 m ở Canada. Độ nổi bật của núi, tức chênh lệch độ cao giữa đỉnh và yên ngựa thấp nhất nối với một đỉnh cao hơn, là 440 m.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 2°; ban đêm dưới 0 độ quanh năm. Nhiệt độ cao nhất ban ngày trên 0 độ từ tháng 7 đến tháng 7.
Thông tin
- Độ cao
- 1.720 m · 5.643 ft
- Độ nổi bật (độ cao độc lập)
- 440 m
- Quốc gia
- Canada
- Tọa độ
- 81,6667° vĩ Bắc, 76,8333° kinh Tây
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Highpointer Peak: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | -29° | -30° | -29° | -22° | -11° | -1° | 2° | -2° | -11° | -20° | -25° | -27° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -34° | -34° | -34° | -26° | -15° | -5° | -1° | -6° | -16° | -25° | -29° | -31° |
| Lượng mưa | 8 mm | 7 mm | 6 mm | 12 mm | 8 mm | 23 mm | 35 mm | 32 mm | 17 mm | 16 mm | 8 mm | 6 mm |
| Lượng mây | 36% | 38% | 36% | 34% | 33% | 38% | 45% | 49% | 52% | 48% | 41% | 37% |
| Độ dài ban ngày | 0 giờ 00 phút | 0 giờ 00 phút | 10 giờ 50 phút | 24 giờ 00 phút | 24 giờ 00 phút | 24 giờ 00 phút | 24 giờ 00 phút | 24 giờ 00 phút | 15 giờ 39 phút | 3 giờ 01 phút | 0 giờ 00 phút | 0 giờ 00 phút |
| Điểm tháng | 53 | 53 | 54 | 53 | 55 | 48 | 42 | 41 | 44 | 46 | 51 | 53 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | thung lũng | thung lũng | thung lũng | thung lũng | thung lũng | 1.250 m | 1.800 m | 1.050 m | thung lũng | thung lũng | thung lũng | thung lũng |
| Đỉnh | điểm đóng băng | điểm đóng băng | điểm đóng băng | ❄ tuyết | điểm đóng băng | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | điểm đóng băng | điểm đóng băng |
ivĐịa hình





















































