Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
BurundiThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Gitunga
1.596 m
Độ cao1.596 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập3,0 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th726°cao nhất trung bình
2,68° vĩ Nam, 29,97° kinh ĐôngĐộ cao 1.596 mUTC+0 · Giờ Phối hợp Quốc tế
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh1.596 m
- Lưng chừng núi1.000 m
- Thung lũng396 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Gitunga nhìn nhanh
Gitunga là ngọn núi cao 1.596 m ở Burundi.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 9, với nhiệt độ cao nhất trung bình 27°; ban đêm hiếm khi xuống dưới 0 độ.
Thông tin
- Độ cao
- 1.596 m · 5.236 ft
- Quốc gia
- Burundi
- Tọa độ
- 2,6822° vĩ Nam, 29,9685° kinh Đông
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Gitunga: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 26° | 26° | 26° | 25° | 25° | 25° | 26° | 27° | 27° | 26° | 25° | 25° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | 15° | 16° | 16° | 16° | 16° | 15° | 15° | 16° | 16° | 16° | 15° | 15° |
| Lượng mưa | 99 mm | 99 mm | 140 mm | 166 mm | 97 mm | 12 mm | 7 mm | 24 mm | 55 mm | 122 mm | 157 mm | 97 mm |
| Lượng mây | 49% | 51% | 51% | 51% | 39% | 33% | 31% | 33% | 38% | 49% | 55% | 50% |
| Độ dài ban ngày | 12 giờ 15 phút | 12 giờ 12 phút | 12 giờ 08 phút | 12 giờ 03 phút | 12 giờ 00 phút | 11 giờ 58 phút | 11 giờ 59 phút | 12 giờ 01 phút | 12 giờ 06 phút | 12 giờ 10 phút | 12 giờ 14 phút | 12 giờ 16 phút |
| Điểm tháng | 63 | 59 | 55 | 58 | 70 | 94 | 93 | 84 | 72 | 56 | 57 | 65 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 4.750 m | 4.800 m | 4.800 m | 4.700 m | 4.700 m | 4.700 m | 4.750 m | 4.900 m | 4.950 m | 4.800 m | 4.700 m | 4.700 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình





















































