Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
New South Wales · AustraliaThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Ruby Hill
433 m
Độ cao433 mso với mực nước biển
Độ nổi bật–độ cao riêng
Độ cô lập27 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th715°cao nhất trung bình
30,03° vĩ Nam, 150,60° kinh ĐôngĐộ cao 433 mUTC+11 · Giờ Mùa Hè Miền Đông Australia
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh433 m
- Lưng chừng núi220 m
- Thung lũng0 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: trên đỉnh
iNgọn núi
Ruby Hill nhìn nhanh
Ruby Hill là ngọn núi cao 433 m ở Australia (New South Wales).
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 1, với nhiệt độ cao nhất trung bình 30°; ban đêm hiếm khi xuống dưới 0 độ.
Địa điểm gần nhất là Bingara, cách 18 km về phía bắc, ở độ cao 302 m.
Thông tin
- Độ cao
- 433 m · 1.421 ft
- Vùng
- New South Wales
- Quốc gia
- Australia
- Tọa độ
- 30,0318° vĩ Nam, 150,5954° kinh Đông
- Sân bay gần nhất
- Narrabri Airport (NAA) · 81 km
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Ruby Hill: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | 30° | 29° | 28° | 24° | 20° | 16° | 15° | 17° | 21° | 24° | 26° | 29° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | 18° | 18° | 15° | 12° | 9° | 6° | 4° | 5° | 8° | 11° | 14° | 17° |
| Lượng mưa | 90 mm | 76 mm | 48 mm | 38 mm | 46 mm | 45 mm | 52 mm | 43 mm | 46 mm | 65 mm | 77 mm | 87 mm |
| Lượng mây | 24% | 23% | 19% | 22% | 25% | 25% | 24% | 19% | 18% | 23% | 27% | 26% |
| Độ dài ban ngày | 13 giờ 52 phút | 13 giờ 09 phút | 12 giờ 19 phút | 11 giờ 23 phút | 10 giờ 38 phút | 10 giờ 13 phút | 10 giờ 23 phút | 11 giờ 01 phút | 11 giờ 53 phút | 12 giờ 47 phút | 13 giờ 37 phút | 14 giờ 04 phút |
| Điểm tháng | 53 | 61 | 76 | 90 | 87 | 76 | 68 | 81 | 87 | 82 | 73 | 61 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 4.150 m | 4.050 m | 3.750 m | 3.150 m | 2.600 m | 2.050 m | 1.900 m | 2.100 m | 2.600 m | 3.150 m | 3.550 m | 3.900 m |
| Đỉnh | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C | trên 0 °C |
ivĐịa hình
Ruby Hill 3D
viThị trấn làm điểm xuất phát
Chỗ ở lân cận
Quanh đây
Bingara và vùng lân cận
Bingara
New South Wales · Australia
Th4–Th5 · Th9những tháng đẹp nhất
16°Nhiệt độ cao tháng 7
302 mđộ cao
Thiên nhiên
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Bunnoo River
Sông
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Bingara CCA Zone 3 State Conservation Area
Vườn quốc gia
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Horton River, New South Wales
Sông
Núi
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Supper Time Mountains
704 m

































































































