Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Ảnh: Amir85~commonswiki · CC BY 2.5 · Wikimedia Commons
Nanda DeviBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Nanda DeviNanda DeviBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
Ảnh: Kurt Boeck · Public domain · Wikimedia Commons
TirsuliBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
TirsuliTirsuliBáo cáo ảnh này · chỉ liên kết, không lưu trữ
DunagiriẤn ĐộThời tiết, dự báo thời tiết và khí hậu trên đỉnh
Sunanda Devi
7.434 mCó thể có tuyết: Th1–Th12
Độ cao7.434 mso với mực nước biển
Độ nổi bật260 mđộ cao riêng
Độ cô lập2,4 kmđến đỉnh cao hơn
Đỉnh, Th72°cao nhất trung bình
30,37° vĩ Bắc, 79,99° kinh ĐôngĐộ cao 7.434 mUTC+0 · Giờ Phối hợp Quốc tế
Từ thung lũng lên đỉnh
- Đỉnh7.434 m
- Lưng chừng núi6.830 m
- Thung lũng6.234 m
Độ cao đóng băng tháng tháng 10: 5.200 m
iNgọn núi
Sunanda Devi nhìn nhanh
Sunanda Devi là ngọn núi cao 7.434 m ở Ấn Độ. Độ nổi bật của núi, tức chênh lệch độ cao giữa đỉnh và yên ngựa thấp nhất nối với một đỉnh cao hơn, là 260 m.
Trên đỉnh, tháng ấm nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 2°; ban đêm dưới 0 độ quanh năm. Nhiệt độ cao nhất ban ngày trên 0 độ từ tháng 7 đến tháng 8.
Thông tin
- Độ cao
- 7.434 m · 24.390 ft
- Độ nổi bật (độ cao độc lập)
- 260 m
- Quốc gia
- Ấn Độ
- Tọa độ
- 30,3667° vĩ Bắc, 79,9944° kinh Đông
- Sân bay gần nhất
- Pantnagar Airport (PGH) · 157 km
iiDự báo thời tiết
Thời tiết ở ba độ cao
Nhiệt độ được hiệu chỉnh theo từng độ cao; trên đỉnh thường lạnh hơn và gió mạnh hơn so với dự báo ở thung lũng.
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
Đang tải dự báo thời tiết mới nhất…
iiiKhí hậu trên đỉnh
Sunanda Devi: khí hậu trên đỉnh theo tháng
Nhiệt độ và lượng mưa trên đỉnh
Số liệu khí hậu chuẩn cho khu vực đỉnh núi (lưới ~1 km), hiệu chỉnh theo trạm đo| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ cao trung bình | -22° | -21° | -17° | -13° | -8° | -1° | 2° | 2° | -2° | -9° | -14° | -18° |
| Nhiệt độ thấp trung bình | -32° | -31° | -27° | -23° | -17° | -10° | -4° | -4° | -10° | -20° | -25° | -28° |
| Lượng mưa | 167 mm | 222 mm | 235 mm | 166 mm | 185 mm | 259 mm | 612 mm | 598 mm | 427 mm | 141 mm | 39 mm | 85 mm |
| Lượng mây | 33% | 37% | 37% | 31% | 23% | 25% | 55% | 55% | 27% | 10% | 13% | 24% |
| Độ dài ban ngày | 10 giờ 23 phút | 11 giờ 07 phút | 11 giờ 57 phút | 12 giờ 54 phút | 13 giờ 40 phút | 14 giờ 06 phút | 13 giờ 56 phút | 13 giờ 16 phút | 12 giờ 23 phút | 11 giờ 28 phút | 10 giờ 38 phút | 10 giờ 12 phút |
| Điểm tháng | 24 | 22 | 22 | 25 | 25 | 25 | 15 | 15 | 25 | 25 | 47 | 35 |
Tuyết và độ cao đóng băng
Độ cao trung bình của đường 0 °C tính từ giá trị khí hậu trên đỉnh (6,5 °C mỗi km); tháng có tuyết là tháng nhiệt độ trung bình trên đỉnh từ +1 °C trở xuống| Tháng | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ cao đóng băng | 3.300 m | 3.450 m | 4.000 m | 4.700 m | 5.500 m | 6.600 m | 7.300 m | 7.250 m | 6.550 m | 5.200 m | 4.450 m | 3.900 m |
| Đỉnh | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết | ❄ tuyết |
ivĐịa hình
Sunanda Devi 3D
vĐịa điểm lân cận
Núi ở Ấn ĐộCác đỉnh lân cận
| Núi | Độ cao | Độ nổi bật (độ cao độc lập) | Quãng đường | Nhiệt độ cao trên đỉnh tháng 7 |
|---|---|---|---|---|
| Nanda Devi | 7.816 m | 3.139 m | 2,4 km Tây | -2° |
| Hardeol | 7.151 m | 1.291 m | 22 km Bắc | 0° |
| Trisul | 7.120 m | 1.616 m | 22 km Tây | 1° |
| Tirsuli | 7.074 m | 674 m | 24 km Bắc | 0° |
| Dunagiri | 7.066 m | 1.346 m | 24 km Tây Bắc | 8° |
| Tirsuli West | 7.035 m | 175 m | 24 km Bắc | 0° |
| Rishi Pahar | 6.992 m | 622 m | 18 km Bắc | 2° |
| Kalanka | 6.931 m | – | 16 km Bắc | 1° |





















































