Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Bầu trờiNameri · giờ địa phương: Asia/Tokyo

Bầu trời Nameri

Trăng mọc16:11Trăng lặn 05:13
PhaTrăng khuyết đầu thángPhần sáng 95%
Trăng tròn26 thg 1013:12
33,59° vĩ Bắc, 130,52° kinh ĐôngĐộ cao 46 mUTC+9 · Giờ Chuẩn Nhật Bản
Khi nào nên điNameri · điểm thời tiết
Th1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Th8Th9Th10Th11Th1280tháng 10
Thời điểm đẹp nhấtTh4 · Th10–Th11
tháng 10: cao / thấp22° / 14°

Đêm nay ở Nameri, trăng mọc lúc 16:11 và lặn lúc 05:13; pha: trăng khuyết đầu tháng, sáng 95%. Trăng tròn tiếp theo: 26 tháng 10, 2026. Nhật thực tiếp theo nhìn thấy từ đây: 1 tháng 6, 2030 (nhật thực một phần), 56% Mặt Trời bị che lúc 17:08. Nguyệt thực tiếp theo có thể thấy: 21 tháng 2, 2027 (nguyệt thực nửa tối). Các hành tinh có thể thấy đêm nay từ Nameri: Sao Hỏa, Sao Mộc và Sao Thổ.

Mặt Trăng đêm nay

Trăng khuyết đầu tháng · 95%

Trăng mọc 16:11 · Trăng lặn 05:13

Khoảng cách: 377,184 km

Các hành tinh đêm nay

Cao nhấtMọcLặnĐộ sáng (cấp sao)
Sao ThủyKhông thấy đêm nay–08:1418:210,5
Sao KimKhông thấy đêm nay–06:4017:05-4,3
Sao HỏaTrước bình minh05:59 · đông nam · 67°00:2614:090,9
Sao MộcTrước bình minh05:59 · đông nam · 59°01:1014:32-2,0
Sao ThổSuốt đêm22:49 · nam · 58°16:4004:510,3

Từ khi Mặt Trời xuống dưới chân trời 6° buổi tối đến 6° buổi sáng; hành tinh được coi là thấy được khi cao từ 8° trở lên.

Các pha của Mặt Trăng · tháng 10 2026

NgàyPhaPhần sángTrăng mọcTrăng lặn
Thứ 5, ngày 1Trăng khuyết cuối tháng77%20:5211:02
Thứ 6, ngày 2Trăng khuyết cuối tháng66%21:5212:11
Thứ 7, ngày 3Hạ huyền · 22:2555%22:5813:12
CN, ngày 4Lưỡi liềm cuối tháng44%–14:05
Thứ 2, ngày 5Lưỡi liềm cuối tháng33%00:0914:49
Thứ 3, ngày 6Lưỡi liềm cuối tháng23%01:1915:26
Thứ 4, ngày 7Lưỡi liềm cuối tháng14%02:2815:58
Thứ 5, ngày 8Lưỡi liềm cuối tháng7%03:3316:27
Thứ 6, ngày 9Lưỡi liềm cuối tháng3%04:3716:54
Thứ 7, ngày 10Lưỡi liềm cuối tháng0%05:3917:21
CN, ngày 11Trăng mới · 00:500%06:4117:50
Thứ 2, ngày 12Lưỡi liềm đầu tháng2%07:4318:21
Thứ 3, ngày 13Lưỡi liềm đầu tháng6%08:4518:57
Thứ 4, ngày 14Lưỡi liềm đầu tháng12%09:4619:37
Thứ 5, ngày 15Lưỡi liềm đầu tháng19%10:4520:22
Thứ 6, ngày 16Lưỡi liềm đầu tháng27%11:3921:13
Thứ 7, ngày 17Lưỡi liềm đầu tháng36%12:2722:08
CN, ngày 18Lưỡi liềm đầu tháng45%13:1023:06
Thứ 2, ngày 19Thượng huyền · 01:1354%13:47–
Thứ 3, ngày 20Trăng khuyết đầu tháng64%14:2000:06
Thứ 4, ngày 21Trăng khuyết đầu tháng73%14:4901:05
Thứ 5, ngày 22Trăng khuyết đầu tháng81%15:1702:05
Thứ 6, ngày 23Trăng khuyết đầu tháng89%15:4303:06
Thứ 7, ngày 24Trăng khuyết đầu tháng95%16:1104:08
CN, ngày 25Trăng khuyết đầu tháng98%16:4105:13
Thứ 2, ngày 26Trăng tròn · 13:12100%17:1606:21
Thứ 3, ngày 27Trăng khuyết cuối tháng99%17:5607:33
Thứ 4, ngày 28Trăng khuyết cuối tháng95%18:4508:46
Thứ 5, ngày 29Trăng khuyết cuối tháng88%19:4309:58
Thứ 6, ngày 30Trăng khuyết cuối tháng80%20:5011:04
Thứ 7, ngày 31Trăng khuyết cuối tháng69%22:0012:01

Nhật thực và nguyệt thực

NgàyLoạiBắt đầuCực đạiKết thúcBị cheĐộ cao Mặt Trời / Độ cao Mặt Trăng
21 tháng 2, 2027Nguyệt thực nửa tối06:1108:1210:13–dưới chân trời
19 tháng 7, 2027Nguyệt thực nửa tối00:5001:0201:15–33°
7 tháng 7, 2028Nguyệt thực một phần02:0803:1904:3033%19°
1 tháng 1, 2029Nguyệt thực toàn phần00:0701:5103:36100%67°
21 tháng 12, 2029Nguyệt thực toàn phần05:5407:4109:28100%dưới chân trời
1 tháng 6, 2030Nhật thực một phần15:5017:0818:1556%26°
16 tháng 6, 2030Nguyệt thực một phần02:2003:3304:4547%16°
10 tháng 12, 2030Nguyệt thực nửa tối05:0707:2709:47–dưới chân trời
5 tháng 6, 2031Nguyệt thực nửa tối19:5520:4421:32–15°
30 tháng 10, 2031Nguyệt thực nửa tối14:4816:4518:41–dưới chân trời
26 tháng 4, 2032Nguyệt thực toàn phần22:2700:1301:59100%42°
19 tháng 10, 2032Nguyệt thực toàn phần02:2404:0205:40100%30°
3 tháng 11, 2032Nhật thực một phần14:0715:2816:3939%21°
15 tháng 4, 2033Nguyệt thực toàn phần02:2404:1206:00100%19°
8 tháng 10, 2033Nguyệt thực toàn phần18:1319:5521:36100%25°
4 tháng 4, 2034Nguyệt thực nửa tối01:5204:0506:18–24°
22 tháng 2, 2035Nguyệt thực nửa tối15:5618:0420:12–dưới chân trời
2 tháng 9, 2035Nhật thực một phần08:3309:5111:1783%48°
12 tháng 2, 2036Nguyệt thực toàn phần05:3007:1108:53100%dưới chân trời
31 tháng 1, 2037Nguyệt thực toàn phần21:2123:0000:39100%64°
16 tháng 7, 2038Nguyệt thực nửa tối18:5720:3422:11–11°
12 tháng 12, 2038Nguyệt thực nửa tối00:3302:4304:53–54°
7 tháng 6, 2039Nguyệt thực một phần02:2303:5305:2393%13°
1 tháng 12, 2039Nguyệt thực một phần00:1101:5503:3898%63°

Không bao giờ nhìn Mặt Trời mà không có kính nhật thực đạt chuẩn (ISO 12312-2), kể cả khi bị che 99%. Chỉ trong lúc toàn phần mới được nhìn bằng mắt thường.

Mưa sao băng

Cực điểmThời điểm tốt nhấtĐộ cao điểm xuyên tâmDự kiến mỗi giờTrăng lúc cực điểm
Mưa sao băng Taurids phương Bắc13 tháng 11, 202601:2775°511%
Mưa sao băng Leonids18 tháng 11, 202605:3171°1455%
Mưa sao băng Geminids14 tháng 12, 202601:2680°14825%
Mưa sao băng Ursids23 tháng 12, 202605:5443°198%
Mưa sao băng Quadrantids4 tháng 1, 202706:0056°7812%
Mưa sao băng Lyrids23 tháng 4, 202704:3886°695%
Mưa sao băng Eta Aquariids7 tháng 5, 202704:0827°230%
Mưa sao băng Delta Aquariids phương Nam31 tháng 7, 202702:2240°1610%
Mưa sao băng Alpha Capricornids31 tháng 7, 202700:2246°410%
Mưa sao băng Perseids13 tháng 8, 202704:3061°8886%
Mưa sao băng Draconids9 tháng 10, 202719:1056°367%
Mưa sao băng Taurids phương Nam11 tháng 10, 202702:0363°480%
Mưa sao băng Orionids22 tháng 10, 202705:2470°858%

Cách tính

Nhật nguyệt thực, giờ trăng mọc, trăng lặn và các pha được tính cho từng nơi từ vị trí của Mặt Trời và Mặt Trăng (lý thuyết VSOP87 và ELP, độ chính xác khoảng một phút cung). Giờ là giờ địa phương; độ cao của Mặt Trời hay Mặt Trăng tính từ chân trời nơi đó.

Số sao băng giả định bầu trời tối: ánh đèn đô thị và sương mù làm giảm rất nhiều. Số dự kiến mỗi giờ tính đến độ cao điểm xuyên tâm và ánh trăng vào giờ đẹp nhất của đêm cực điểm.