Ngày lễ
Ngày lễ ở Hàn Quốc 2026
Ngày lễ tiếp theo: Lễ Giáng sinh, Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026
Toàn quốc · 2026
- tháng 1
- 1Tết Dương lịch
- tháng 2
- 16Ngày trước Seollal
- 17Seollal
- 18Ngày thứ hai Seollal
- tháng 3
- 1Ngày Phong trào Độc lập
- 2Ngày nghỉ bù Ngày Phong trào Độc lập
- tháng 4–
- tháng 5
- 1Ngày Quốc tế Lao động
- 5Ngày Thiếu nhi
- 24Lễ Phật Đản
- 25Ngày nghỉ bù Lễ Phật Đản
- tháng 6
- 3Ngày Bầu cử địa phương
- 6Ngày Tưởng niệm
- tháng 7
- 17Ngày Hiến pháp
- tháng 8
- 15Ngày Giải phóng
- 17Ngày nghỉ bù Ngày Giải phóng
- tháng 9
- 24Ngày trước Chuseok
- 25Chuseok
- 26Ngày thứ hai Chuseok
- tháng 10
- 3Ngày Lập quốc (Gaecheonjeol)
- 5Ngày nghỉ bù Ngày Lập quốc (Gaecheonjeol)
- 9Ngày Hangul
- tháng 11–
- tháng 12
- 25Lễ Giáng sinh
Toàn quốc · 2026
| Ngày | Ngày lễ |
|---|---|
| 1 thg 1 Thứ 5 | Tết Dương lịch |
| 16 thg 2 Thứ 2 | Ngày trước Seollalcuối tuần dài |
| 17 thg 2 Thứ 3 | Seollal |
| 18 thg 2 Thứ 4 | Ngày thứ hai Seollal |
| 1 thg 3 CN | Ngày Phong trào Độc lập |
| 2 thg 3 Thứ 2 | Ngày nghỉ bù Ngày Phong trào Độc lậpcuối tuần dài |
| 1 thg 5 Thứ 6 | Ngày Quốc tế Lao độngcuối tuần dài |
| 5 thg 5 Thứ 3 | Ngày Thiếu nhi |
| 24 thg 5 CN | Lễ Phật Đản |
| 25 thg 5 Thứ 2 | Ngày nghỉ bù Lễ Phật Đảncuối tuần dài |
| 3 thg 6 Thứ 4 | Ngày Bầu cử địa phương |
| 6 thg 6 Thứ 7 | Ngày Tưởng niệm |
| 17 thg 7 Thứ 6 | Ngày Hiến phápcuối tuần dài |
| 15 thg 8 Thứ 7 | Ngày Giải phóng |
| 17 thg 8 Thứ 2 | Ngày nghỉ bù Ngày Giải phóngcuối tuần dài |
| 24 thg 9 Thứ 5 | Ngày trước Chuseok |
| 25 thg 9 Thứ 6 | Chuseokcuối tuần dài |
| 26 thg 9 Thứ 7 | Ngày thứ hai Chuseok |
| 3 thg 10 Thứ 7 | Ngày Lập quốc (Gaecheonjeol) |
| 5 thg 10 Thứ 2 | Ngày nghỉ bù Ngày Lập quốc (Gaecheonjeol)cuối tuần dài |
| 9 thg 10 Thứ 6 | Ngày Hangulcuối tuần dài |
| 25 thg 12 Thứ 6 | Lễ Giáng sinhcuối tuần dài |
Toàn quốc · 2027
| Ngày | Ngày lễ |
|---|---|
| 1 thg 1 Thứ 6 | Tết Dương lịchcuối tuần dài |
| 6 thg 2 Thứ 7 | Ngày trước Seollal |
| 7 thg 2 CN | Seollal |
| 8 thg 2 Thứ 2 | Ngày thứ hai Seollalcuối tuần dài |
| 9 thg 2 Thứ 3 | Ngày nghỉ bù Seollal |
| 1 thg 3 Thứ 2 | Ngày Phong trào Độc lậpcuối tuần dài |
| 1 thg 5 Thứ 7 | Ngày Quốc tế Lao động |
| 3 thg 5 Thứ 2 | Ngày nghỉ bù Ngày Quốc tế Lao độngcuối tuần dài |
| 5 thg 5 Thứ 4 | Ngày Thiếu nhi |
| 13 thg 5 Thứ 5 | Lễ Phật Đản |
| 6 thg 6 CN | Ngày Tưởng niệm |
| 17 thg 7 Thứ 7 | Ngày Hiến pháp |
| 19 thg 7 Thứ 2 | Ngày nghỉ bù Ngày Hiến phápcuối tuần dài |
| 15 thg 8 CN | Ngày Giải phóng |
| 16 thg 8 Thứ 2 | Ngày nghỉ bù Ngày Giải phóngcuối tuần dài |
| 14 thg 9 Thứ 3 | Ngày trước Chuseok |
| 15 thg 9 Thứ 4 | Chuseok |
| 16 thg 9 Thứ 5 | Ngày thứ hai Chuseok |
| 3 thg 10 CN | Ngày Lập quốc (Gaecheonjeol) |
| 4 thg 10 Thứ 2 | Ngày nghỉ bù Ngày Lập quốc (Gaecheonjeol)cuối tuần dài |
| 9 thg 10 Thứ 7 | Ngày Hangul |
| 11 thg 10 Thứ 2 | Ngày nghỉ bù Ngày Hangulcuối tuần dài |
| 25 thg 12 Thứ 7 | Lễ Giáng sinh |
| 27 thg 12 Thứ 2 | Ngày nghỉ bù Lễ Giáng sinhcuối tuần dài |