Ngày lễ
Ngày lễ ở Campuchia 2026
Ngày lễ tiếp theo: Ngày Đăng quang của Quốc vương Norodom Sihamoni, Thứ Năm, 29 tháng 10, 2026
Toàn quốc · 2026
- tháng 1
- 1Tết Dương lịch
- 7Ngày Chiến thắng chế độ diệt chủng
- tháng 2–
- tháng 3
- 8Ngày Quốc tế Phụ nữ
- tháng 4
- 14Tết Khmer
- 15Tết Khmer
- 16Tết Khmer
- tháng 5
- 1Ngày Quốc tế Lao động · Lễ Phật Đản (Visak Bochea)
- 5Lễ Hạ điền Hoàng gia
- 14Sinh nhật Quốc vương Norodom Sihamoni
- tháng 6
- 18Sinh nhật Thái hậu Norodom Monineath Sihanouk
- tháng 7–
- tháng 8–
- tháng 9
- 24Ngày Hiến pháp
- tháng 10
- 10Lễ Pchum Ben (Lễ Vu Lan Khmer)
- 11Lễ Pchum Ben (Lễ Vu Lan Khmer)
- 12Lễ Pchum Ben (Lễ Vu Lan Khmer)
- 15Ngày tưởng niệm Quốc vương Norodom Sihanouk
- 29Ngày Đăng quang của Quốc vương Norodom Sihamoni
- tháng 11
- 9Ngày Độc lập
- 23Lễ hội nước (Bon Om Touk)
- 24Lễ hội nước (Bon Om Touk)
- 25Lễ hội nước (Bon Om Touk)
- tháng 12
- 29Ngày Hòa bình Campuchia
Toàn quốc · 2026
| Ngày | Ngày lễ |
|---|---|
| 1 thg 1 Thứ 5 | Tết Dương lịch |
| 7 thg 1 Thứ 4 | Ngày Chiến thắng chế độ diệt chủng |
| 8 thg 3 CN | Ngày Quốc tế Phụ nữ |
| 14 thg 4 Thứ 3 | Tết Khmer |
| 15 thg 4 Thứ 4 | Tết Khmer |
| 16 thg 4 Thứ 5 | Tết Khmer |
| 1 thg 5 Thứ 6 | Ngày Quốc tế Lao động · Lễ Phật Đản (Visak Bochea)cuối tuần dài |
| 5 thg 5 Thứ 3 | Lễ Hạ điền Hoàng gia |
| 14 thg 5 Thứ 5 | Sinh nhật Quốc vương Norodom Sihamoni |
| 18 thg 6 Thứ 5 | Sinh nhật Thái hậu Norodom Monineath Sihanouk |
| 24 thg 9 Thứ 5 | Ngày Hiến pháp |
| 10 thg 10 Thứ 7 | Lễ Pchum Ben (Lễ Vu Lan Khmer) |
| 11 thg 10 CN | Lễ Pchum Ben (Lễ Vu Lan Khmer) |
| 12 thg 10 Thứ 2 | Lễ Pchum Ben (Lễ Vu Lan Khmer)cuối tuần dài |
| 15 thg 10 Thứ 5 | Ngày tưởng niệm Quốc vương Norodom Sihanouk |
| 29 thg 10 Thứ 5 | Ngày Đăng quang của Quốc vương Norodom Sihamoni |
| 9 thg 11 Thứ 2 | Ngày Độc lậpcuối tuần dài |
| 23 thg 11 Thứ 2 | Lễ hội nước (Bon Om Touk)cuối tuần dài |
| 24 thg 11 Thứ 3 | Lễ hội nước (Bon Om Touk) |
| 25 thg 11 Thứ 4 | Lễ hội nước (Bon Om Touk) |
| 29 thg 12 Thứ 3 | Ngày Hòa bình Campuchia |
Toàn quốc · 2027
| Ngày | Ngày lễ |
|---|---|
| 1 thg 1 Thứ 6 | Tết Dương lịchcuối tuần dài |
| 7 thg 1 Thứ 5 | Ngày Chiến thắng chế độ diệt chủng |
| 8 thg 3 Thứ 2 | Ngày Quốc tế Phụ nữcuối tuần dài |
| 14 thg 4 Thứ 4 | Tết Khmer |
| 15 thg 4 Thứ 5 | Tết Khmer |
| 16 thg 4 Thứ 6 | Tết Khmercuối tuần dài |
| 1 thg 5 Thứ 7 | Ngày Quốc tế Lao động |
| 14 thg 5 Thứ 6 | Sinh nhật Quốc vương Norodom Sihamonicuối tuần dài |
| 20 thg 5 Thứ 5 | Lễ Phật Đản (Visak Bochea) |
| 24 thg 5 Thứ 2 | Lễ Hạ điền Hoàng giacuối tuần dài |
| 18 thg 6 Thứ 6 | Sinh nhật Thái hậu Norodom Monineath Sihanoukcuối tuần dài |
| 24 thg 9 Thứ 6 | Ngày Hiến phápcuối tuần dài |
| 29 thg 9 Thứ 4 | Lễ Pchum Ben (Lễ Vu Lan Khmer) |
| 30 thg 9 Thứ 5 | Lễ Pchum Ben (Lễ Vu Lan Khmer) |
| 1 thg 10 Thứ 6 | Lễ Pchum Ben (Lễ Vu Lan Khmer)cuối tuần dài |
| 15 thg 10 Thứ 6 | Ngày tưởng niệm Quốc vương Norodom Sihanoukcuối tuần dài |
| 29 thg 10 Thứ 6 | Ngày Đăng quang của Quốc vương Norodom Sihamonicuối tuần dài |
| 9 thg 11 Thứ 3 | Ngày Độc lập |
| 12 thg 11 Thứ 6 | Lễ hội nước (Bon Om Touk)cuối tuần dài |
| 13 thg 11 Thứ 7 | Lễ hội nước (Bon Om Touk) |
| 14 thg 11 CN | Lễ hội nước (Bon Om Touk) |
| 29 thg 12 Thứ 4 | Ngày Hòa bình Campuchia |