Simengāũ
Simengāũ là một điểm dân cư nhỏ ở Karnali Pradesh, Nepal. Nơi đây nằm ở độ cao 3.988 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu đài nguyên (ET): mùa hè ngắn và mát, mùa lạnh kéo dài.
Đẹp nhất: Th1 · Th11–Th12. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Simengāũ trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 105 mm
Lượng mưa 5 mm
Thời tiết Simengāũ
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời quang · gió 2 km/h · độ ẩm 69%
Khi nào nên đến Simengāũ
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 52 | 51 | 46 | 45 | 29 | 41 | 39 | 36 | 32 | 45 | 56 | 56 |
| Cao | -6° | -6° | -2° | 3° | 8° | 13° | 14° | 14° | 12° | 7° | 2° | -1° |
| Thấp | -17° | -17° | -14° | -11° | -5° | 2° | 5° | 5° | 1° | -6° | -11° | -14° |
| Mưa (mm) | 16 | 18 | 21 | 11 | 14 | 36 | 105 | 118 | 57 | 17 | 5 | 10 |
| Ngày mưa | 2 | 3 | 5 | 6 | 12 | 17 | 26 | 24 | 16 | 5 | 1 | 1 |
Có gì ở Simengāũ
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Thiên nhiên quanh Simengāũ
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Nepal), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Simengāũ
Động đất quanh Simengāũ
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Simengāũ
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
