Sāmruṅ
Sāmruṅ là một điểm dân cư nhỏ ở Gandaki Pradesh, Nepal. Nơi đây nằm ở độ cao 1.820 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu cao nguyên cận nhiệt đới (Cwb): mùa đông khô, mùa hè mưa nhiều hơn.
Đẹp nhất: Th4 · Th10–Th11. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Sāmruṅ trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 6
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 806 mm
Lượng mưa 17 mm
Thời tiết Sāmruṅ
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời có mây rải rác · gió 1 km/h · độ ẩm 81%
Khi nào nên đến Sāmruṅ
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 66 | 67 | 79 | 84 | 67 | 57 | 47 | 48 | 58 | 83 | 92 | 79 |
| Cao | 12° | 13° | 16° | 20° | 22° | 23° | 23° | 23° | 22° | 20° | 17° | 14° |
| Thấp | 1° | 1° | 4° | 8° | 11° | 16° | 18° | 17° | 15° | 11° | 8° | 5° |
| Mưa (mm) | 27 | 39 | 63 | 104 | 226 | 516 | 806 | 758 | 473 | 95 | 17 | 17 |
| Ngày mưa | 2 | 3 | 5 | 7 | 15 | 20 | 26 | 25 | 19 | 7 | 1 | 1 |
Có gì ở Sāmruṅ
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Nepal), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Sāmruṅ
Động đất quanh Sāmruṅ
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
