
Pyar Danda
Pyar Danda là một điểm dân cư nhỏ ở Lumbini Province, Nepal. Nơi đây nằm ở độ cao 885 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu cận nhiệt đới ẩm mùa đông khô (Cwa): mùa đông khô, mùa hè mưa nhiều hơn.
Đẹp nhất: Th1 · Th11–Th12. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Pyar Danda trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 4
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 740 mm
Lượng mưa 11 mm
trong phạm vi 22 km
Thời tiết Pyar Danda
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 1 km/h · độ ẩm 78%
Khi nào nên đến Pyar Danda
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 93 | 93 | 85 | 65 | 47 | 46 | 40 | 40 | 54 | 82 | 99 | 98 |
| Cao | 18° | 20° | 26° | 30° | 30° | 29° | 27° | 27° | 27° | 25° | 22° | 19° |
| Thấp | 7° | 8° | 12° | 16° | 19° | 21° | 22° | 22° | 21° | 17° | 12° | 9° |
| Mưa (mm) | 25 | 25 | 29 | 62 | 188 | 446 | 740 | 599 | 369 | 82 | 11 | 22 |
| Ngày mưa | 2 | 3 | 5 | 6 | 14 | 20 | 27 | 24 | 19 | 7 | 1 | 1 |
Có gì ở Pyar Danda
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Pyar Danda
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Nepal), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Pyar Danda
Động đất quanh Pyar Danda
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Pyar Danda
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
