
Tizinguit
Tizinguit là một điểm dân cư nhỏ ở Oriental, Ma-rốc. Nơi đây nằm ở độ cao 750 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu bán khô hạn lạnh (BSk): ít mưa, chênh lệch nhiệt độ ngày đêm lớn và nắng gắt.
Đẹp nhất: Th4 · Th10–Th11. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Tizinguit trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 36 mm
Lượng mưa 4 mm
Thời tiết Tizinguit
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời nắng · gió 8 km/h · độ ẩm 32%
Khi nào nên đến Tizinguit
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 70 | 83 | 75 | 86 | 85 | 66 | 56 | 54 | 67 | 89 | 91 | 70 |
| Cao | 15° | 17° | 20° | 22° | 26° | 32° | 36° | 36° | 30° | 25° | 19° | 16° |
| Thấp | 3° | 5° | 7° | 9° | 12° | 17° | 20° | 20° | 17° | 12° | 8° | 5° |
| Mưa (mm) | 35 | 34 | 36 | 41 | 26 | 9 | 4 | 7 | 22 | 34 | 41 | 42 |
| Ngày mưa | 6 | 5 | 11 | 6 | 4 | 2 | 1 | 2 | 5 | 4 | 4 | 8 |
Có gì ở Tizinguit
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Ma-rốc), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Tizinguit
Động đất quanh Tizinguit
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Tizinguit
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.