
Timekkit
Timekkit là một điểm dân cư nhỏ ở Drâa-Tafilalet, Ma-rốc. Nơi đây nằm ở độ cao 1.290 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu hoang mạc lạnh (BWk): rất ít mưa và nắng gay gắt.
Đẹp nhất: Th4 · Th10–Th11. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Timekkit trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 13 mm
Lượng mưa 4 mm
trong phạm vi 106 km
Thời tiết Timekkit
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời nắng · gió 3 km/h · độ ẩm 75%
Khi nào nên đến Timekkit
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 69 | 80 | 77 | 87 | 82 | 65 | 54 | 54 | 61 | 88 | 93 | 69 |
| Cao | 14° | 16° | 20° | 23° | 27° | 32° | 36° | 34° | 30° | 24° | 18° | 15° |
| Thấp | 1° | 3° | 6° | 10° | 14° | 18° | 22° | 21° | 17° | 12° | 6° | 3° |
| Mưa (mm) | 11 | 18 | 13 | 15 | 14 | 10 | 4 | 8 | 18 | 26 | 19 | 11 |
| Ngày mưa | 4 | 4 | 10 | 6 | 4 | 3 | 2 | 3 | 8 | 5 | 3 | 6 |
Có gì ở Timekkit
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Timekkit
Thiên nhiên quanh Timekkit
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Ma-rốc), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Timekkit
Động đất quanh Timekkit
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Timekkit
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.