
Jerada
Jerada là một thành phố ở Oriental, Ma-rốc. Nơi đây nằm ở độ cao 1.045 m so với mực nước biển. Dân số khoảng 41.014 người (2024). Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu bán khô hạn lạnh (BSk): ít mưa, chênh lệch nhiệt độ ngày đêm lớn và nắng gắt.
Đẹp nhất: Th4–Th5 · Th10. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Jerada trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 45 mm
Lượng mưa 8 mm
Thời tiết Jerada
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời quang · gió 6 km/h · độ ẩm 62%
Khi nào nên đến Jerada
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 52 | 68 | 74 | 84 | 88 | 74 | 57 | 58 | 75 | 93 | 82 | 55 |
| Cao | 12° | 14° | 17° | 20° | 24° | 30° | 34° | 34° | 28° | 22° | 16° | 12° |
| Thấp | 1° | 2° | 5° | 6° | 10° | 14° | 18° | 18° | 15° | 10° | 6° | 3° |
| Mưa (mm) | 39 | 42 | 45 | 37 | 34 | 16 | 8 | 13 | 24 | 34 | 44 | 34 |
| Ngày mưa | 6 | 4 | 9 | 7 | 5 | 2 | 2 | 2 | 5 | 3 | 4 | 7 |
Có gì ở Jerada
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Ma-rốc), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Jerada
Động đất quanh Jerada
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Điểm hóa thạch gần đây
Điểm hóa thạch: 6 · 10 km
Các hệ tầng quanh đây
Thị trấn và làng quanh Jerada
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
Jerada nhìn từ trên cao
Mã bưu chính
Cách đến Jerada
Những nơi gần Jerada
Những nơi có khí hậu giống Jerada
So sánh từng tháng theo nhiệt độ, lượng mưa và nắng.