
Hattane
Hattane là một thị trấn ở Beni Mellal-Khenifra, Ma-rốc. Nơi đây nằm ở độ cao 767 m so với mực nước biển. Dân số khoảng 9.727 người (2024). Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu Địa Trung Hải mùa hè nóng (Csa): mùa hè khô, nhiều nắng; mùa đông ôn hòa và ẩm hơn.
Đẹp nhất: Th4 · Th10–Th11. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Hattane trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 8
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 45 mm
Lượng mưa 3 mm
trong phạm vi 39 km
Thời tiết Hattane
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời quang · gió 6 km/h · độ ẩm 64%
Khi nào nên đến Hattane
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 77 | 81 | 74 | 87 | 81 | 67 | 59 | 56 | 69 | 83 | 90 | 71 |
| Cao | 16° | 17° | 20° | 23° | 27° | 32° | 34° | 36° | 31° | 26° | 20° | 16° |
| Thấp | 5° | 6° | 8° | 9° | 13° | 16° | 19° | 20° | 17° | 14° | 9° | 6° |
| Mưa (mm) | 54 | 53 | 45 | 40 | 18 | 8 | 3 | 4 | 11 | 30 | 52 | 65 |
| Ngày mưa | 5 | 6 | 11 | 6 | 5 | 2 | 1 | 1 | 3 | 5 | 4 | 9 |
Có gì ở Hattane
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Hattane
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Ma-rốc), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Hattane
Động đất quanh Hattane
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Điểm hóa thạch gần đây
Điểm hóa thạch: 4 · 4 km
Các hệ tầng quanh đây
Thị trấn và làng quanh Hattane
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
Hattane nhìn từ trên cao
Cách đến Hattane
Những nơi gần Hattane
Những nơi có khí hậu giống Hattane
So sánh từng tháng theo nhiệt độ, lượng mưa và nắng.