


Vilnius
Vilnius là thủ đô của Litva. Dân số khoảng 619.405 người (2026). Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.
Đẹp nhất: Th5 · Th7 · Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Vilnius trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 86 mm
Lượng mưa 39 mm
trong phạm vi 0,7 km
Vilnius đã phát triển thế nào
Dân số khu vực đô thị (hiện 89 km²), năm năm một lần từ 1975; năm 2030 là dự báo.
+4%328 nghìn năm 1975 → 339 nghìn năm 2025Thời tiết Vilnius
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Mưa · gió 16 km/h · độ ẩm 97%
Khi nào nên đến Vilnius
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 11 | 19 | 23 | 45 | 65 | 64 | 65 | 65 | 68 | 23 | 12 | 11 |
| Cao | -1° | 0° | 5° | 13° | 19° | 22° | 24° | 24° | 18° | 11° | 4° | 0° |
| Thấp | -6° | -6° | -2° | 3° | 8° | 12° | 14° | 13° | 9° | 4° | 0° | -4° |
| Mưa (mm) | 48 | 39 | 43 | 41 | 59 | 76 | 86 | 73 | 64 | 55 | 49 | 54 |
| Ngày mưa | 14 | 11 | 11 | 10 | 14 | 15 | 17 | 15 | 11 | 13 | 14 | 14 |
Có gì ở Vilnius
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Địa điểm âm nhạc
Lễ hội ở Vilnius quanh năm
Di tích và bảo tàng ở Vilnius
Bảo tàng khác: B. Grincevičiutės memorialinis butas-muziejus Beatričės namai · Ekspozicija „Tuskulėnų dvaro paslaptys“ · Gedimino pilis · Generolo Jono Žemaičio Lietuvos karo akademijos muziejus · Gintaro galerija-muziejus · Gintaro muziejus · Habil. dr. E. Šimkūnaitės memorialinė ekspozicija · Iliuzijų muziejus · Ivano Luckevičiaus vardo gudų muziejus · Jono Meko vizualiųjų menų centras · Kazio Varnelio namai-muziejus · Lietuvos aklųjų istorijos muziejus
Hoạt động ngoài trời quanh Vilnius
Các tuyến đi bộ từ thị trấn và những gì có thể làm trong vòng 15 km: nhà nghỉ trên núi, điểm ngắm cảnh, leo núi, cắm trại, khu trượt tuyết và điểm lặn.
Thiên nhiên quanh Vilnius
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Litva), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Vilnius
Điểm hóa thạch gần đây
Điểm hóa thạch: 4 · 3 km
Trường đại học và viện nghiên cứu
Thị trấn và làng quanh Vilnius
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
Vilnius nhìn từ trên cao
Mã bưu chính
Cách đến Vilnius
Những nơi gần Vilnius
Những nơi có khí hậu giống Vilnius
So sánh từng tháng theo nhiệt độ, lượng mưa và nắng.
