
Ašmenėlė
Ašmenėlė là một điểm dân cư nhỏ ở Vilnius, Litva. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.
Đẹp nhất: Th5 · Th7 · Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Ašmenėlė trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 84 mm
Lượng mưa 38 mm
Thời tiết Ašmenėlė
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 8 km/h · độ ẩm 90%
Khi nào nên đến Ašmenėlė
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 11 | 19 | 23 | 43 | 65 | 64 | 65 | 65 | 66 | 21 | 12 | 11 |
| Cao | -2° | -1° | 4° | 13° | 18° | 22° | 24° | 23° | 18° | 10° | 4° | 0° |
| Thấp | -6° | -6° | -3° | 3° | 7° | 11° | 14° | 13° | 8° | 4° | 0° | -4° |
| Mưa (mm) | 47 | 38 | 43 | 42 | 60 | 78 | 84 | 74 | 63 | 54 | 48 | 53 |
| Ngày mưa | 14 | 11 | 11 | 10 | 14 | 15 | 17 | 15 | 11 | 13 | 14 | 14 |
Có gì ở Ašmenėlė
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Ašmenėlė
Thiên nhiên quanh Ašmenėlė
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Litva), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Ašmenėlė
Thị trấn và làng quanh Ašmenėlė
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
