Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Động đấtSofifi
Động đất gần Sofifi
M5+ · Từ năm 1950541≤ 150 km
30 ngày qua13≤ 300 km
Mạnh nhấtM7.52007
0,74° vĩ Bắc, 127,56° kinh ĐôngĐộ cao 9 mUTC+9 · Giờ Miền Đông Indonesia
Khi nào nên điSofifi · điểm thời tiết
Thời điểm đẹp nhấtTh7–Th9
tháng 10: cao / thấp29° / 25°
Từ năm 1950 đã có 541 trận động đất từ 5 độ trở lên trong bán kính 150 km quanh Sofifi; mạnh nhất là M7.5, 21 tháng 1, 2007. Trong 30 ngày qua ghi nhận 13 trận động đất trong bán kính 300 km. Lịch sử ghi nhận 35 trận động đất lớn ảnh hưởng khu vực.
30 ngày qua · ≤ 300 km
| Độ lớn | km | Độ sâu | Khi nào |
|---|---|---|---|
| 4,2 | 208 ↑ | 35 km | 4 ngày trước · 20 tháng 10, 2026 03:02 |
| 4,7 | 211 ↖ | 49 km | 5 ngày trước · 19 tháng 10, 2026 18:00 |
| 4,4 | 170 ← | 72 km | 8 ngày trước · 16 tháng 10, 2026 01:26 |
| 4,4 | 171 ← | 47 km | 11 ngày trước · 13 tháng 10, 2026 06:08 |
| 4,6 | 181 ← | 49 km | 12 ngày trước · 12 tháng 10, 2026 17:59 |
| 4,3 | 228 ← | 10 km | 13 ngày trước · 11 tháng 10, 2026 15:42 |
| 5,0 | 163 ↖ | 10 km | 14 ngày trước · 10 tháng 10, 2026 14:32 |
| 5,1 | 153 ↖ | 10 km | 14 ngày trước · 10 tháng 10, 2026 11:00 |
| 5,2 | 180 ← | 40 km | 15 ngày trước · 9 tháng 10, 2026 14:11 |
| 4,3 | 63 → | 10 km | 17 ngày trước · 7 tháng 10, 2026 07:15 |
| 4,8 | 236 ↖ | 10 km | 22 ngày trước · 2 tháng 10, 2026 14:38 |
| 4,1 | 68 ↖ | 152 km | 25 ngày trước · 29 tháng 9, 2026 13:41 |
| 4,6 | 174 ↖ | 52 km | 30 ngày trước · 24 tháng 9, 2026 05:05 |
M5+ · Từ năm 1950 · ≤ 150 km
| 7,5 | 147 km | 21 tháng 1, 2007 |
| 7,0 | 36 km | 21 tháng 1, 1994 |
| 6,6 | 129 km | 11 tháng 9, 2008 |
| 6,6 | 105 km | 7 tháng 11, 1983 |
| 6,4 | 62 km | 5 tháng 5, 2003 |
| 6,4 | 110 km | 10 tháng 3, 2003 |
| 6,4 | 146 km | 23 tháng 7, 1984 |
| 6,4 | 100 km | 7 tháng 11, 1983 |
| 6,3 | 129 km | 2 tháng 4, 2026 |
| 6,3 | 145 km | 7 tháng 6, 2016 |
| 6,3 | 112 km | 9 tháng 4, 1987 |
| 6,2 | 133 km | 27 tháng 11, 1961 |
| 6,2 | 117 km | 3 tháng 7, 2026 |
| 6,2 | 149 km | 3 tháng 6, 2021 |
| 6,2 | 140 km | 21 tháng 1, 2007 |
| 6,2 | 104 km | 14 tháng 9, 1989 |
| 6,2 | 145 km | 8 tháng 2, 1987 |
| 6,1 | 139 km | 27 tháng 8, 2001 |
| 6,1 | 98 km | 30 tháng 5, 1993 |
| 6,1 | 70 km | 13 tháng 1, 1992 |
| 6,1 | 83 km | 12 tháng 8, 1989 |
| 6,1 | 101 km | 7 tháng 11, 1983 |
| 6,1 | 136 km | 6 tháng 3, 1960 |
| 6,0 | 123 km | 22 tháng 11, 2023 |
| 6,0 | 44 km | 11 tháng 9, 2023 |
| 6,0 | 144 km | 5 tháng 4, 2020 |
| 6,0 | 106 km | 15 tháng 4, 2018 |
| 6,0 | 149 km | 11 tháng 12, 2012 |
| 6,0 | 80 km | 11 tháng 8, 2003 |
| 6,0 | 148 km | 7 tháng 5, 1996 |
| 5,9 | 109 km | 28 tháng 5, 1964 |
| 5,9 | 147 km | 2 tháng 4, 2026 |
| 5,9 | 142 km | 8 tháng 7, 2019 |
| 5,9 | 117 km | 3 tháng 3, 2007 |
| 5,9 | 127 km | 26 tháng 5, 2002 |
| 5,9 | 45 km | 26 tháng 9, 2000 |
| 5,9 | 131 km | 19 tháng 4, 1988 |
| 5,9 | 124 km | 25 tháng 7, 1984 |
| 5,9 | 147 km | 3 tháng 7, 1977 |
| 5,9 | 132 km | 10 tháng 3, 1964 |
Các trận động đất lớn trong lịch sử · ≤ 300 km
| 2026 | 147 km | M7.4 | 1 người chếtSóng thần |
| 2020 | 254 km | M6.4 | |
| 2019 | 153 km | M7.3 | 8 người chết |
| 2019 | 159 km | M7.1 | 1 người chếtSóng thần |
| 2017 | 203 km | M5.8 | 1 người chết |
| 2016 | 145 km | M6.3 | |
| 2014 | 173 km | M7.1 | Sóng thần |
| 2007 | 202 km | M6.1 | |
| 2007 | 147 km | M7.5 | 4 người chết |
| 2007 | 238 km | M6.9 | |
| 2006 | 214 km | M6.2 | |
| 2003 | 80 km | M6 | |
| 2003 | 230 km | M7 | 1 người chết |
| 1994 | 227 km | M6.8 | 1 người chếtSóng thần |
| 1994 | 36 km | M7 | 9 người chếtSóng thần |
| 1989 | 156 km | M5.6 | |
| 1968 | 168 km | M7.6 | Sóng thần |
| 1932 | 190 km | M7.7 | 7 người chếtSóng thần |
| 1907 | 69 km | M7.9 | |
| 1900 | 92 km | – | Sóng thần |
| 1889 | 148 km | M8 | Sóng thần |
| 1860 | 245 km | – | Sóng thần |
| 1859 | 243 km | M7.3 | Sóng thần |
| 1859 | 296 km | – | Sóng thần |
| 1859 | 121 km | M7 | Sóng thần |
| 1858 | 176 km | M7.3 | Sóng thần |
| 1857 | 271 km | – | Sóng thần |
| 1857 | 271 km | – | Sóng thần |
| 1855 | 30 km | – | 34 người chết |
| 1854 | 19 km | – | Sóng thần |
| 1846 | 183 km | M7.3 | Sóng thần |
| 1840 | 27 km | – | Sóng thần |
| 1673 | 71 km | – | Sóng thần |
| 1673 | 71 km | – | Sóng thần |
| 1646 | 50 km | – | Sóng thần |





















































