Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Động đấtAthens
Động đất gần Athens
M5+ · Từ năm 195089≤ 150 km
30 ngày qua4≤ 300 km
Mạnh nhấtM6.81965
37,98° vĩ Bắc, 23,73° kinh ĐôngĐộ cao 70 mUTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
Khi nào nên điAthens · điểm thời tiết
Thời điểm đẹp nhấtTh4–Th5 · Th10
tháng 10: cao / thấp24° / 16°
Từ năm 1950 đã có 89 trận động đất từ 5 độ trở lên trong bán kính 150 km quanh Athens; mạnh nhất là M6.8, 31 tháng 3, 1965. Trong 30 ngày qua ghi nhận 4 trận động đất trong bán kính 300 km. Lịch sử ghi nhận 222 trận động đất lớn ảnh hưởng khu vực.
30 ngày qua · ≤ 300 km
| Độ lớn | km | Độ sâu | Khi nào |
|---|---|---|---|
| 4,6 | 268 ← | 10 km | 6 ngày trước · 16 tháng 10, 2026 02:57 |
| 4,5 | 168 ← | 10 km | 20 ngày trước · 2 tháng 10, 2026 18:26 |
| 4,3 | 49 ↖ | 10 km | 21 ngày trước · 1 tháng 10, 2026 16:03 |
| 4,5 | 55 ↖ | 10 km | 22 ngày trước · 30 tháng 9, 2026 08:20 |
M5+ · Từ năm 1950 · ≤ 150 km
| 6,8 | 129 km | 31 tháng 3, 1965 |
| 6,7 | 74 km | 24 tháng 2, 1981 |
| 6,6 | 148 km | 4 tháng 3, 1967 |
| 6,5 | 128 km | 26 tháng 7, 2001 |
| 6,5 | 135 km | 15 tháng 6, 1995 |
| 6,5 | 148 km | 27 tháng 12, 1981 |
| 6,4 | 46 km | 4 tháng 3, 1981 |
| 6,4 | 54 km | 25 tháng 2, 1981 |
| 6,3 | 101 km | 8 tháng 4, 1970 |
| 6,2 | 125 km | 6 tháng 1, 2008 |
| 6,2 | 14 km | 17 tháng 7, 1964 |
| 6,1 | 109 km | 13 tháng 9, 1972 |
| 6,1 | 114 km | 6 tháng 7, 1965 |
| 6,0 | 136 km | 9 tháng 3, 1965 |
| 6,0 | 18 km | 7 tháng 9, 1999 |
| 6,0 | 55 km | 4 tháng 7, 1968 |
| 5,9 | 52 km | 5 tháng 9, 1953 |
| 5,9 | 117 km | 18 tháng 11, 1992 |
| 5,8 | 126 km | 29 tháng 4, 1964 |
| 5,8 | 144 km | 29 tháng 8, 2014 |
| 5,8 | 143 km | 18 tháng 3, 1993 |
| 5,8 | 116 km | 13 tháng 3, 1965 |
| 5,7 | 67 km | 17 tháng 4, 1954 |
| 5,7 | 150 km | 1 tháng 9, 1966 |
| 5,6 | 130 km | 23 tháng 2, 1964 |
| 5,6 | 135 km | 10 tháng 3, 1968 |
| 5,6 | 120 km | 13 tháng 3, 1965 |
| 5,6 | 142 km | 13 tháng 4, 1955 |
| 5,6 | 79 km | 4 tháng 4, 2014 |
| 5,6 | 136 km | 5 tháng 11, 1997 |
| 5,6 | 133 km | 29 tháng 3, 1986 |
| 5,6 | 150 km | 11 tháng 2, 1984 |
| 5,5 | 100 km | 20 tháng 4, 1970 |
| 5,5 | 131 km | 25 tháng 3, 1986 |
| 5,5 | 42 km | 7 tháng 3, 1981 |
| 5,5 | 117 km | 13 tháng 10, 1952 |
| 5,5 | 140 km | 18 tháng 5, 1956 |
| 5,5 | 133 km | 9 tháng 3, 1965 |
| 5,4 | 82 km | 17 tháng 11, 2014 |
| 5,4 | 123 km | 15 tháng 6, 1995 |
Các trận động đất lớn trong lịch sử · ≤ 300 km
| 2021 | 239 km | M6.3 | |
| 2020 | 268 km | M7 | 118 người chếtSóng thần |
| 2019 | 24 km | M5.3 | |
| 2018 | 283 km | M6.8 | Sóng thần |
| 2017 | 253 km | M6.3 | 1 người chếtSóng thần |
| 2017 | 271 km | M5.3 | |
| 2015 | 283 km | M6.5 | 2 người chếtSóng thần |
| 2014 | 288 km | M6.1 | |
| 2014 | 294 km | M6 | |
| 2014 | 294 km | M6.9 | 3 người chếtSóng thần |
| 2013 | 278 km | M6.6 | Sóng thần |
| 2013 | 119 km | M5.3 | |
| 2008 | 193 km | M6.3 | 2 người chết |
| 2007 | 292 km | M5.8 | |
| 2006 | 192 km | M6.7 | |
| 2006 | 250 km | M5.5 | |
| 2005 | 265 km | M5.9 | 1 người chết |
| 2005 | 281 km | M4.3 | |
| 2004 | 233 km | M5.2 | |
| 2004 | 171 km | M5.2 | |
| 2003 | 284 km | M5.7 | |
| 2003 | 245 km | M5.2 | |
| 2002 | 233 km | M5.7 | |
| 2001 | 128 km | M6.5 | |
| 2000 | 292 km | M5.6 | |
| 1999 | 18 km | M6 | 143 người chết |
| 1997 | 274 km | M6.6 | |
| 1995 | 135 km | M6.5 | 26 người chếtSóng thần |
| 1995 | 298 km | M6.6 | Sóng thần |
| 1993 | 175 km | M5.6 | |
| 1992 | 108 km | M5.9 | Sóng thần |
| 1988 | 245 km | M5.8 | |
| 1986 | 180 km | M4.8 | |
| 1986 | 174 km | M5.8 | 20 người chết |
| 1985 | 163 km | M5.5 | |
| 1984 | 205 km | M4.5 | |
| 1984 | 146 km | M5.6 | Sóng thần |
| 1983 | 256 km | M7 | Sóng thần |
| 1981 | 46 km | M6.4 | 1 người chếtSóng thần |
| 1981 | 74 km | M6.7 | 22 người chếtSóng thần |





















































