


Létavértes
Létavértes là một thị trấn ở Hajdú-Bihar, Hungary. Dân số khoảng 6.679 người (2026). Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.
Đẹp nhất: Th4 · Th9–Th10. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Létavértes trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 8
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 61 mm
Lượng mưa 32 mm
trong phạm vi 12 km
Thời tiết Létavértes
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 17 km/h · độ ẩm 83%
Khi nào nên đến Létavértes
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 25 | 30 | 39 | 72 | 67 | 66 | 60 | 66 | 76 | 74 | 28 | 27 |
| Cao | 2° | 5° | 11° | 18° | 23° | 26° | 28° | 28° | 23° | 17° | 10° | 3° |
| Thấp | -4° | -3° | 1° | 6° | 11° | 14° | 16° | 16° | 11° | 6° | 2° | -2° |
| Mưa (mm) | 33 | 32 | 35 | 50 | 61 | 77 | 72 | 56 | 53 | 42 | 45 | 50 |
| Ngày mưa | 11 | 9 | 8 | 10 | 13 | 12 | 12 | 9 | 10 | 7 | 10 | 10 |
Có gì ở Létavértes
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Létavértes
Bảo tàng khác: Irinyi János Kiállítóterem · Szőlőskerti Tájház · Tájház · Vízi vágóhíd
Hoạt động ngoài trời quanh Létavértes
Các tuyến đi bộ từ thị trấn và những gì có thể làm trong vòng 15 km: nhà nghỉ trên núi, điểm ngắm cảnh, leo núi, cắm trại, khu trượt tuyết và điểm lặn.
Thiên nhiên quanh Létavértes
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Hungary), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Létavértes
Động đất quanh Létavértes
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Létavértes nhìn từ trên cao
Mã bưu chính
Cách đến Létavértes
Những nơi gần Létavértes
Những nơi có khí hậu giống Létavértes
So sánh từng tháng theo nhiệt độ, lượng mưa và nắng.
