Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Động đấtBugyi
Động đất gần Bugyi
M5+ · Từ năm 19502≤ 150 km
30 ngày qua0≤ 300 km
Mạnh nhấtM5.81956
47,23° vĩ Bắc, 19,15° kinh ĐôngĐộ cao 97 mUTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Khi nào nên điBugyi · điểm thời tiết
Thời điểm đẹp nhấtTh4 · Th9–Th10
tháng 10: cao / thấp17° / 8°
Từ năm 1950 đã có 2 trận động đất từ 5 độ trở lên trong bán kính 150 km quanh Bugyi; mạnh nhất là M5.8, 12 tháng 1, 1956. Trong 30 ngày qua ghi nhận 0 trận động đất trong bán kính 300 km. Lịch sử ghi nhận 27 trận động đất lớn ảnh hưởng khu vực.
30 ngày qua · ≤ 300 km
Không có trong thời gian này.
M5+ · Từ năm 1950 · ≤ 150 km
| 5,8 | 26 km | 12 tháng 1, 1956 |
| 5,2 | 85 km | 15 tháng 8, 1985 |
Các trận động đất lớn trong lịch sử · ≤ 300 km
| 2024 | 253 km | M4 | |
| 2020 | 299 km | M6.4 | 8 người chết |
| 2020 | 284 km | M5.3 | 1 người chết |
| 2006 | 29 km | M4.1 | |
| 2006 | 270 km | M4.8 | |
| 2004 | 170 km | M2.2 | |
| 1991 | 254 km | M5.6 | 2 người chết |
| 1991 | 245 km | M5.5 | |
| 1981 | 300 km | M5.5 | |
| 1969 | 299 km | M6.4 | 9 người chết |
| 1969 | 295 km | M6 | 14 người chết |
| 1964 | 229 km | M6 | 3 người chết |
| 1956 | 32 km | M5.8 | 2 người chết |
| 1880 | 276 km | – | |
| 1878 | 212 km | – | |
| 1858 | 221 km | – | |
| 1834 | 241 km | M6.8 | |
| 1775 | 283 km | – | |
| 1763 | 88 km | M6.2 | 83 người chết |
| 1757 | 207 km | – | |
| 1740 | 242 km | – | |
| 1738 | 227 km | M5.1 | |
| 1590 | 263 km | – | |
| 1590 | 297 km | M6.6 | |
| 1502 | 282 km | – | |
| 1459 | 240 km | – | |
| 1443 | 142 km | – | 30 người chết |





















































