Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
1.226Điểm hóa thạch

Hóa thạch ở Thụy Sĩ

1.226 điểm hóa thạch ở Thụy Sĩ, với 1.209 phát hiện của các nhóm được quan tâm nhất; kỷ phong phú nhất: Kỷ Jura.

1.226Điểm hóa thạch
131Khủng long
1.209Phát hiện
6Theo kỷ địa chất

Nơi tìm thấy hóa thạch

Kỷ Jura · 451Kỷ Jura · 318Kỷ Tam Điệp · 189Kỷ Phấn Trắng · 106Kỷ Paleogen · 44Kỷ Neogen · 40Kỷ Tam Điệp · 32Kỷ Phấn Trắng · 28Kỷ Phấn Trắng · 10Kỷ Tam Điệp · 4Kỷ Tam Điệp · 2Kỷ Phấn Trắng · 1Kỷ Paleogen · 1
Hóa thạch ở Thụy Sĩ
Kỷ NeogenKỷ PaleogenKỷ Phấn TrắngKỷ JuraKỷ Tam ĐiệpKỷ Than Đá

Theo kỷ địa chất

Kỷ Neogen184
Kỷ Paleogen73
Kỷ Phấn Trắng155
Kỷ Jura550
Kỷ Tam Điệp263
Kỷ Than Đá1

Những gì được tìm thấy

Khủng long · 131Megalosauripus, Plateosaurus, Breviparopus, Parabrontopodus, Amanzia, Eubrontes, Brontopodus, Jurabrontes, Liliensternus, Gresslyosaurus, Tetrasauropus, Caririchnium
Thằn lằn bay · 8Eudimorphodon, Raeticodactylus, Caviramus
Ngư long · 17Mixosaurus, Ichthyosaurus, Leptonectes, Cymbospondylus, Eurhinosaurus, Contectopalatus, Besanosaurus, Mikadocephalus, Wimanius, Platypterygius, Argovisaurus
Thằn lằn cổ rắn · 3
Voi ma mút và voi răng mấu · 7Gomphotherium, Prodeinotherium
Cúc đá · 1.043Euaspidoceras, Orbignyceras, Brightia, Trimarginites, Reineckeia, Lunuloceras, Erymnoceras, Taramelliceras (Taramelliceras), Neocampylites, Peltoceratoides, Rollierites, Reineckeites

Hệ tầng địa chất

33

Thị trấn có nhiều điểm hóa thạch gần nhất