Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
945Điểm hóa thạch

Hóa thạch ở Romania

945 điểm hóa thạch ở Romania, với 889 phát hiện của các nhóm được quan tâm nhất; kỷ phong phú nhất: Kỷ Jura.

945Điểm hóa thạch
259Khủng long
889Phát hiện
7Theo kỷ địa chất

Nơi tìm thấy hóa thạch

Kỷ Jura · 124Kỷ Paleogen · 118Kỷ Jura · 111Kỷ Tam Điệp · 76Kỷ Paleogen · 69Kỷ Phấn Trắng · 66Kỷ Phấn Trắng · 52Kỷ Jura · 44Kỷ Phấn Trắng · 39Kỷ Jura · 32Kỷ Neogen · 27Kỷ Neogen · 21Kỷ Phấn Trắng · 19Kỷ Phấn Trắng · 18Kỷ Tam Điệp · 18Kỷ Paleogen · 16Kỷ Phấn Trắng · 14Kỷ Jura · 9Kỷ Đệ Tứ · 9Kỷ Paleogen · 9Kỷ Neogen · 8Kỷ Neogen · 7Kỷ Neogen · 7Kỷ Neogen · 5Kỷ Neogen · 5Kỷ Neogen · 3Kỷ Tam Điệp · 3Kỷ Neogen · 2Kỷ Neogen · 2Kỷ Neogen · 2Kỷ Neogen · 2Kỷ Jura · 2Kỷ Phấn Trắng · 1Kỷ Jura · 1Kỷ Paleogen · 1Kỷ Neogen · 1Kỷ Neogen · 1Kỷ Neogen · 1
Hóa thạch ở Romania
Kỷ Đệ TứKỷ NeogenKỷ PaleogenKỷ Phấn TrắngKỷ JuraKỷ Tam ĐiệpKỷ Than Đá

Theo kỷ địa chất

Kỷ Đệ Tứ57
Kỷ Neogen157
Kỷ Paleogen169
Kỷ Phấn Trắng206
Kỷ Jura247
Kỷ Tam Điệp108
Kỷ Than Đá1

Những gì được tìm thấy

Khủng long · 259Zalmoxes, Telmatosaurus, Magyarosaurus, Struthiosaurus, Ferenceratops, Richardoestesia, Paronychodon, Pseudogeckoolithus, Owenodon, Petrustitan, Elopteryx, Balaur
Thằn lằn bay · 23Hatzegopteryx, Eurolimnornis, Palaeocursornis, Eurazhdarcho, Albadraco
Voi ma mút và voi răng mấu · 49Mammuthus, Anancus, Mammut, Deinotherium, Gomphotherium, Tetralophodon, Choerolophodon, Konobelodon
Cúc đá · 558Nebrodites, Sutneria (Enosphinctes), Sowerbyceras, Aspidoceras, Glochiceras (Lingulaticeras), Presimoceras, Phylloceras, Calliphylloceras, Sutneria (Sutneria), Lytoceras, Taramelliceras (Taramelliceras), Taramelliceras

Hệ tầng địa chất

29

Thị trấn có nhiều điểm hóa thạch gần nhất