Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Bầu trờiFarmbrook, Maryland · giờ địa phương: America/New_York

Bầu trời Farmbrook

Trăng mọc16:26Trăng lặn 04:33
PhaTrăng khuyết đầu thángPhần sáng 88%
Trăng tròn26 thg 1000:12
39,39° vĩ Bắc, 77,44° kinh TâyĐộ cao 94 mUTC−4 · Giờ mùa hè miền Đông
Khi nào nên điFarmbrook · điểm thời tiết
Th1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Th8Th9Th10Th11Th1277tháng 10
Thời điểm đẹp nhấtTh4 · Th9–Th10
tháng 10: cao / thấp20° / 8°

Đêm nay ở Farmbrook, trăng mọc lúc 16:26 và lặn lúc 04:33; pha: trăng khuyết đầu tháng, sáng 88%. Trăng tròn tiếp theo: 26 tháng 10, 2026. Nhật thực tiếp theo nhìn thấy từ đây: 26 tháng 1, 2028 (nhật thực một phần), 3% Mặt Trời bị che lúc 09:50. Nguyệt thực tiếp theo có thể thấy: 20 tháng 2, 2027 (nguyệt thực nửa tối). Các hành tinh có thể thấy đêm nay từ Farmbrook: Sao Hỏa, Sao Mộc và Sao Thổ.

Mặt Trăng đêm nay

Trăng khuyết đầu tháng · 88%

Trăng mọc 16:26 · Trăng lặn 04:33

Khoảng cách: 384,192 km

Các hành tinh đêm nay

Cao nhấtMọcLặnĐộ sáng (cấp sao)
Sao ThủyKhông thấy đêm nay–09:2519:040,3
Sao KimKhông thấy đêm nay–07:5417:52-4,3
Sao HỏaTrước bình minh06:58 · đông nam · 63°01:0715:161,0
Sao MộcTrước bình minh06:58 · đông nam · 56°01:5715:39-2,0
Sao ThổSuốt đêm23:48 · nam · 52°17:3705:500,3

Từ khi Mặt Trời xuống dưới chân trời 6° buổi tối đến 6° buổi sáng; hành tinh được coi là thấy được khi cao từ 8° trở lên.

Các pha của Mặt Trăng · tháng 10 2026

NgàyPhaPhần sángTrăng mọcTrăng lặn
Thứ 5, ngày 1Trăng khuyết cuối tháng71%21:5612:55
Thứ 6, ngày 2Trăng khuyết cuối tháng60%23:0014:01
Thứ 7, ngày 3Hạ huyền · 09:2549%–14:55
CN, ngày 4Lưỡi liềm cuối tháng38%00:1215:40
Thứ 2, ngày 5Lưỡi liềm cuối tháng27%01:2616:15
Thứ 3, ngày 6Lưỡi liềm cuối tháng18%02:4016:45
Thứ 4, ngày 7Lưỡi liềm cuối tháng10%03:5117:11
Thứ 5, ngày 8Lưỡi liềm cuối tháng5%05:0017:34
Thứ 6, ngày 9Lưỡi liềm cuối tháng1%06:0717:58
Thứ 7, ngày 10Trăng mới · 11:500%07:1318:22
CN, ngày 11Lưỡi liềm đầu tháng1%08:1918:48
Thứ 2, ngày 12Lưỡi liềm đầu tháng4%09:2519:18
Thứ 3, ngày 13Lưỡi liềm đầu tháng9%10:3019:52
Thứ 4, ngày 14Lưỡi liềm đầu tháng16%11:3220:34
Thứ 5, ngày 15Lưỡi liềm đầu tháng23%12:3021:21
Thứ 6, ngày 16Lưỡi liềm đầu tháng32%13:2122:16
Thứ 7, ngày 17Lưỡi liềm đầu tháng41%14:0423:15
CN, ngày 18Thượng huyền · 12:1350%14:41–
Thứ 2, ngày 19Trăng khuyết đầu tháng60%15:1200:16
Thứ 3, ngày 20Trăng khuyết đầu tháng69%15:3901:20
Thứ 4, ngày 21Trăng khuyết đầu tháng78%16:0302:23
Thứ 5, ngày 22Trăng khuyết đầu tháng86%16:2603:28
Thứ 6, ngày 23Trăng khuyết đầu tháng92%16:4904:33
Thứ 7, ngày 24Trăng khuyết đầu tháng97%17:1405:41
CN, ngày 25Trăng khuyết đầu tháng100%17:4206:52
Thứ 2, ngày 26Trăng tròn · 00:1299%18:1608:07
Thứ 3, ngày 27Trăng khuyết cuối tháng97%18:5709:24
Thứ 4, ngày 28Trăng khuyết cuối tháng91%19:4910:40
Thứ 5, ngày 29Trăng khuyết cuối tháng84%20:5111:51
Thứ 6, ngày 30Trăng khuyết cuối tháng74%22:0212:51
Thứ 7, ngày 31Trăng khuyết cuối tháng63%23:1713:39

Nhật thực và nguyệt thực

NgàyLoạiBắt đầuCực đạiKết thúcBị cheĐộ cao Mặt Trời / Độ cao Mặt Trăng
20 tháng 2, 2027Nguyệt thực nửa tối16:1118:1220:13–4°
17 tháng 8, 2027Nguyệt thực nửa tối01:2303:1305:03–30°
11 tháng 1, 2028Nguyệt thực một phần22:4323:1323:423%68°
26 tháng 1, 2028Nhật thực một phần09:0609:5010:353%22°
14 tháng 1, 2029Nhật thực một phần11:1512:4314:0643%29°
25 tháng 6, 2029Nguyệt thực toàn phần21:3223:2201:12100%21°
20 tháng 12, 2029Nguyệt thực toàn phần15:5417:4119:28100%9°
9 tháng 12, 2030Nguyệt thực nửa tối15:0717:2719:47–7°
6 tháng 5, 2031Nguyệt thực nửa tối21:5123:5001:49–29°
30 tháng 10, 2031Nguyệt thực nửa tối01:4803:4505:41–44°
14 tháng 11, 2031Nhật thực một phần16:4317:2117:5810%dưới chân trời
30 tháng 3, 2033Nhật thực một phần14:2114:4014:591%50°
8 tháng 10, 2033Nguyệt thực toàn phần05:1306:5508:36100%3°
27 tháng 9, 2034Nguyệt thực một phần22:3022:4623:010%40°
22 tháng 2, 2035Nguyệt thực nửa tối01:5604:0406:12–31°
18 tháng 8, 2035Nguyệt thực một phần20:3121:1021:505%13°
11 tháng 2, 2036Nguyệt thực toàn phần15:3017:1118:53100%dưới chân trời
6 tháng 8, 2036Nguyệt thực toàn phần20:5522:5100:47100%24°
27 tháng 7, 2037Nguyệt thực một phần22:3100:0801:4585%28°
5 tháng 1, 2038Nhật thực một phần06:2107:1908:2341%dưới chân trời
20 tháng 1, 2038Nguyệt thực nửa tối20:4522:4800:51–62°
16 tháng 6, 2038Nguyệt thực nửa tối21:1422:4300:12–19°
2 tháng 7, 2038Nhật thực một phần07:4408:1708:525%26°
4 tháng 11, 2040Nhật thực một phần13:0314:2315:3753%25°

Không bao giờ nhìn Mặt Trời mà không có kính nhật thực đạt chuẩn (ISO 12312-2), kể cả khi bị che 99%. Chỉ trong lúc toàn phần mới được nhìn bằng mắt thường.

Mưa sao băng

Cực điểmThời điểm tốt nhấtĐộ cao điểm xuyên tâmDự kiến mỗi giờTrăng lúc cực điểm
Mưa sao băng Orionids21 tháng 10, 202606:0865°1878%
Mưa sao băng Taurids phương Bắc12 tháng 11, 202623:5771°511%
Mưa sao băng Leonids17 tháng 11, 202605:3169°1455%
Mưa sao băng Geminids14 tháng 12, 202602:5678°14725%
Mưa sao băng Ursids22 tháng 12, 202605:5449°298%
Mưa sao băng Quadrantids3 tháng 1, 202705:0051°8612%
Mưa sao băng Lyrids22 tháng 4, 202704:3882°695%
Mưa sao băng Eta Aquariids6 tháng 5, 202704:3821°180%
Mưa sao băng Delta Aquariids phương Nam30 tháng 7, 202702:5234°1410%
Mưa sao băng Alpha Capricornids30 tháng 7, 202700:5241°310%
Mưa sao băng Perseids13 tháng 8, 202705:0064°9086%
Mưa sao băng Draconids9 tháng 10, 202720:1059°367%
Mưa sao băng Taurids phương Nam10 tháng 10, 202703:3353°480%

Cách tính

Nhật nguyệt thực, giờ trăng mọc, trăng lặn và các pha được tính cho từng nơi từ vị trí của Mặt Trời và Mặt Trăng (lý thuyết VSOP87 và ELP, độ chính xác khoảng một phút cung). Giờ là giờ địa phương; độ cao của Mặt Trời hay Mặt Trăng tính từ chân trời nơi đó.

Số sao băng giả định bầu trời tối: ánh đèn đô thị và sương mù làm giảm rất nhiều. Số dự kiến mỗi giờ tính đến độ cao điểm xuyên tâm và ánh trăng vào giờ đẹp nhất của đêm cực điểm.