
Mafindougou
Mafindougou là một điểm dân cư nhỏ ở Nzérékoré Region, Guinea. Nơi đây nằm ở độ cao 825 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu xavan nhiệt đới (Aw): .
Đẹp nhất: Th1–Th2 · Th12. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Mafindougou trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 2
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 8
Lượng mưa 338 mm
Lượng mưa 10 mm
Thời tiết Mafindougou
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời có mây rải rác · gió 3 km/h · độ ẩm 96%
Khi nào nên đến Mafindougou
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 75 | 66 | 37 | 36 | 39 | 48 | 52 | 52 | 50 | 48 | 59 | 76 |
| Cao | 30° | 32° | 31° | 30° | 29° | 27° | 25° | 25° | 26° | 28° | 29° | 30° |
| Thấp | 16° | 18° | 20° | 20° | 20° | 19° | 19° | 19° | 19° | 19° | 18° | 17° |
| Mưa (mm) | 10 | 27 | 85 | 197 | 237 | 278 | 280 | 338 | 321 | 215 | 64 | 10 |
| Ngày mưa | 1 | 3 | 16 | 19 | 24 | 26 | 30 | 30 | 29 | 26 | 9 | 2 |
Có gì ở Mafindougou
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Guinea), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Mafindougou
Thị trấn và làng quanh Mafindougou
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
