
Zeititz
Zeititz là một điểm dân cư nhỏ ở Saxony, Đức. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu đại dương (Cfb): mưa rải đều quanh năm, không có mùa khô rõ rệt.
Đẹp nhất: Th5 · Th8–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Zeititz trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 79 mm
Lượng mưa 40 mm
trong phạm vi 16 km
Thời tiết Zeititz
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời quang · gió 15 km/h · độ ẩm 75%
Khi nào nên đến Zeititz
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 17 | 26 | 25 | 63 | 69 | 68 | 64 | 69 | 73 | 50 | 23 | 18 |
| Cao | 4° | 5° | 9° | 15° | 20° | 23° | 25° | 25° | 20° | 14° | 8° | 5° |
| Thấp | -2° | -1° | 1° | 4° | 8° | 12° | 14° | 14° | 10° | 6° | 2° | 0° |
| Mưa (mm) | 49 | 40 | 53 | 46 | 56 | 63 | 79 | 69 | 56 | 42 | 58 | 58 |
| Ngày mưa | 13 | 10 | 11 | 8 | 11 | 12 | 14 | 12 | 9 | 10 | 11 | 13 |
Có gì ở Zeititz
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Zeititz
Thiên nhiên quanh Zeititz
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Đức), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Zeititz
Động đất quanh Zeititz
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Zeititz
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.

