
Wingsbach
Wingsbach là một điểm dân cư nhỏ ở Hesse, Đức. Nơi đây nằm ở độ cao 392 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu đại dương (Cfb): mưa rải đều quanh năm, không có mùa khô rõ rệt.
Đẹp nhất: Th6 · Th8–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Wingsbach trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 65 mm
Lượng mưa 48 mm
trong phạm vi 16 km
Thời tiết Wingsbach
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 13 km/h · độ ẩm 97%
Khi nào nên đến Wingsbach
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 13 | 21 | 23 | 52 | 65 | 66 | 65 | 67 | 72 | 38 | 15 | 11 |
| Cao | 4° | 5° | 9° | 14° | 18° | 21° | 24° | 23° | 19° | 13° | 8° | 4° |
| Thấp | -1° | -2° | 1° | 4° | 7° | 10° | 12° | 12° | 9° | 6° | 2° | 0° |
| Mưa (mm) | 56 | 50 | 58 | 48 | 65 | 69 | 71 | 60 | 60 | 62 | 59 | 65 |
| Ngày mưa | 14 | 12 | 11 | 10 | 13 | 13 | 15 | 13 | 10 | 12 | 13 | 15 |
Có gì ở Wingsbach
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Wingsbach
Thiên nhiên quanh Wingsbach
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Đức), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Wingsbach
Động đất quanh Wingsbach
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Wingsbach
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.