
Wingendorf
Wingendorf là một điểm dân cư nhỏ ở Saxony, Đức. Nơi đây nằm ở độ cao 368 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.
Đẹp nhất: Th7–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Wingendorf trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 103 mm
Lượng mưa 57 mm
trong phạm vi 13 km
Thời tiết Wingendorf
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời nắng · gió 13 km/h · độ ẩm 81%
Khi nào nên đến Wingendorf
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 16 | 24 | 23 | 52 | 62 | 63 | 64 | 68 | 70 | 42 | 22 | 16 |
| Cao | 3° | 4° | 8° | 14° | 18° | 21° | 24° | 23° | 19° | 13° | 7° | 4° |
| Thấp | -3° | -2° | 0° | 4° | 7° | 11° | 13° | 13° | 9° | 6° | 2° | -1° |
| Mưa (mm) | 66 | 57 | 70 | 57 | 75 | 77 | 103 | 101 | 68 | 57 | 74 | 75 |
| Ngày mưa | 14 | 10 | 12 | 9 | 14 | 14 | 15 | 13 | 11 | 11 | 11 | 13 |
Có gì ở Wingendorf
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Wingendorf
Thiên nhiên quanh Wingendorf
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Đức), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Wingendorf
Động đất quanh Wingendorf
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Wingendorf
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.