
Windebruch
Windebruch là một điểm dân cư nhỏ ở North Rhine-Westphalia, Đức. Nơi đây nằm ở độ cao 344 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu đại dương (Cfb): mưa rải đều quanh năm, không có mùa khô rõ rệt.
Đẹp nhất: Th6–Th7 · Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Windebruch trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 147 mm
Lượng mưa 78 mm
trong phạm vi 21 km
Thời tiết Windebruch
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Mưa · gió 15 km/h · độ ẩm 99%
Khi nào nên đến Windebruch
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 12 | 17 | 18 | 48 | 61 | 63 | 63 | 63 | 68 | 36 | 11 | 11 |
| Cao | 3° | 4° | 9° | 14° | 18° | 21° | 23° | 22° | 18° | 13° | 8° | 4° |
| Thấp | -2° | -2° | 1° | 4° | 7° | 10° | 12° | 12° | 9° | 6° | 2° | 0° |
| Mưa (mm) | 147 | 109 | 125 | 78 | 91 | 101 | 108 | 99 | 108 | 113 | 130 | 145 |
| Ngày mưa | 16 | 13 | 13 | 10 | 13 | 14 | 16 | 15 | 11 | 13 | 14 | 16 |
Có gì ở Windebruch
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Windebruch
Thiên nhiên quanh Windebruch
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Đức), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Windebruch
Động đất quanh Windebruch
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Windebruch
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.