
Weichenwasserlos
Weichenwasserlos là một điểm dân cư nhỏ ở Bavaria, Đức. Nơi đây nằm ở độ cao 362 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu đại dương (Cfb): mưa rải đều quanh năm, không có mùa khô rõ rệt.
Đẹp nhất: Th6 · Th8–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Weichenwasserlos trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 92 mm
Lượng mưa 59 mm
trong phạm vi 13 km
Thời tiết Weichenwasserlos
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 25 km/h · độ ẩm 69%
Khi nào nên đến Weichenwasserlos
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 13 | 21 | 21 | 53 | 63 | 65 | 64 | 67 | 70 | 41 | 17 | 11 |
| Cao | 3° | 5° | 9° | 14° | 19° | 22° | 24° | 24° | 19° | 13° | 7° | 4° |
| Thấp | -3° | -3° | 0° | 3° | 7° | 11° | 13° | 12° | 9° | 5° | 1° | -1° |
| Mưa (mm) | 81 | 64 | 74 | 59 | 82 | 81 | 101 | 74 | 82 | 78 | 82 | 92 |
| Ngày mưa | 15 | 11 | 12 | 9 | 14 | 13 | 14 | 13 | 10 | 11 | 12 | 16 |
Có gì ở Weichenwasserlos
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Weichenwasserlos
Thiên nhiên quanh Weichenwasserlos
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Đức), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Weichenwasserlos
Động đất quanh Weichenwasserlos
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Weichenwasserlos
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.