
Steinasäge
Steinasäge là một điểm dân cư nhỏ ở Baden-Wurttemberg, Đức. Nơi đây nằm ở độ cao 756 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.
Đẹp nhất: Th7–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Steinasäge trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 8
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 107 mm
Lượng mưa 85 mm
trong phạm vi 19 km
Thời tiết Steinasäge
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời có mây rải rác · gió 23 km/h · độ ẩm 88%
Khi nào nên đến Steinasäge
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 18 | 26 | 21 | 36 | 55 | 64 | 66 | 66 | 65 | 35 | 21 | 16 |
| Cao | 3° | 4° | 8° | 12° | 17° | 20° | 22° | 22° | 17° | 13° | 7° | 3° |
| Thấp | -4° | -4° | -1° | 2° | 6° | 10° | 11° | 11° | 8° | 4° | 0° | -3° |
| Mưa (mm) | 127 | 106 | 114 | 85 | 122 | 107 | 111 | 98 | 92 | 121 | 107 | 150 |
| Ngày mưa | 14 | 11 | 13 | 12 | 16 | 17 | 16 | 15 | 12 | 13 | 12 | 14 |
Có gì ở Steinasäge
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Steinasäge
Thiên nhiên quanh Steinasäge
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Đức), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Steinasäge
Động đất quanh Steinasäge
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Steinasäge
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.