Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Động đấtRuderting
Động đất gần Ruderting
M5+ · Từ năm 19500≤ 150 km
30 ngày qua1≤ 300 km
Mạnh nhất–
48,65° vĩ Bắc, 13,42° kinh ĐôngĐộ cao 448 mUTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Khi nào nên điRuderting · điểm thời tiết
Thời điểm đẹp nhấtTh7–Th9
tháng 10: cao / thấp14° / 5°
Từ năm 1950 chưa có trận động đất nào từ 5 độ trở lên trong bán kính 150 km quanh Ruderting. Trong 30 ngày qua ghi nhận 1 trận động đất trong bán kính 300 km. Lịch sử ghi nhận 29 trận động đất lớn ảnh hưởng khu vực.
30 ngày qua · ≤ 300 km
| Độ lớn | km | Độ sâu | Khi nào |
|---|---|---|---|
| 3,1 | 214 ↙ | 10 km | 18 ngày trước · 9 tháng 10, 2026 06:46 |
M5+ · Từ năm 1950 · ≤ 150 km
Không có trong thời gian này.
Các trận động đất lớn trong lịch sử · ≤ 300 km
| 2024 | 212 km | M4 | |
| 2004 | 262 km | M5.2 | 1 người chết |
| 1998 | 268 km | M5.7 | 1 người chết |
| 1977 | 271 km | M4.6 | |
| 1976 | 264 km | M5.5 | 5 người chết |
| 1976 | 262 km | M6 | 11 người chết |
| 1976 | 260 km | M5.9 | |
| 1976 | 255 km | M6.5 | 978 người chết |
| 1931 | 270 km | – | |
| 1928 | 252 km | M5.8 | |
| 1925 | 298 km | – | |
| 1916 | 276 km | M4.9 | |
| 1895 | 295 km | M6.1 | 7 người chết |
| 1873 | 283 km | – | 55 người chết |
| 1856 | 262 km | – | |
| 1845 | 295 km | M4.9 | |
| 1840 | 289 km | M4.9 | |
| 1690 | 230 km | – | 20 người chết |
| 1689 | 214 km | – | 19 người chết |
| 1670 | 220 km | – | |
| 1590 | 158 km | M6.6 | |
| 1556 | 196 km | – | |
| 1511 | 284 km | – | 3,000 người chết |
| 1511 | 272 km | M6.5 | 15 người chếtSóng thần |
| 1510 | 295 km | – | |
| 1510 | 215 km | – | 2,000 người chết |
| 1509 | 255 km | – | |
| 1348 | 250 km | – | 5,000 người chết |
| 1201 | 287 km | – |





















































