Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Động đấtMainhardt
Động đất gần Mainhardt
M5+ · Từ năm 19502≤ 150 km
30 ngày qua2≤ 300 km
Mạnh nhấtM5.31970
49,08° vĩ Bắc, 9,56° kinh ĐôngĐộ cao 492 mUTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Khi nào nên điMainhardt · điểm thời tiết
Thời điểm đẹp nhấtTh6 · Th8–Th9
tháng 10: cao / thấp14° / 5°
Từ năm 1950 đã có 2 trận động đất từ 5 độ trở lên trong bán kính 150 km quanh Mainhardt; mạnh nhất là M5.3, 22 tháng 1, 1970. Trong 30 ngày qua ghi nhận 2 trận động đất trong bán kính 300 km. Lịch sử ghi nhận 31 trận động đất lớn ảnh hưởng khu vực.
30 ngày qua · ≤ 300 km
| Độ lớn | km | Độ sâu | Khi nào |
|---|---|---|---|
| 3,1 | 240 ↘ | 10 km | 16 ngày trước · 9 tháng 10, 2026 06:46 |
| 3,5 | 247 ↘ | 10 km | 29 ngày trước · 26 tháng 9, 2026 09:56 |
M5+ · Từ năm 1950 · ≤ 150 km
| 5,3 | 81 km | 22 tháng 1, 1970 |
| 5,3 | 96 km | 3 tháng 9, 1978 |
Các trận động đất lớn trong lịch sử · ≤ 300 km
| 2014 | 104 km | M3.6 | |
| 2006 | 220 km | M3.9 | |
| 2004 | 152 km | M4.8 | |
| 2003 | 105 km | M4.7 | |
| 2003 | 234 km | M5 | |
| 1978 | 96 km | M5.3 | |
| 1835 | 295 km | – | |
| 1801 | 252 km | – | |
| 1774 | 250 km | – | |
| 1769 | 242 km | – | |
| 1720 | 186 km | – | |
| 1689 | 182 km | – | 19 người chết |
| 1682 | 255 km | – | |
| 1670 | 249 km | – | |
| 1622 | 259 km | – | |
| 1622 | 259 km | – | |
| 1616 | 267 km | – | |
| 1610 | 232 km | – | |
| 1601 | 265 km | M6.2 | 9 người chếtSóng thần |
| 1510 | 75 km | – | 2,000 người chết |
| 1504 | 258 km | – | |
| 1454 | 227 km | – | |
| 1454 | 227 km | – | |
| 1391 | 255 km | – | |
| 1375 | 257 km | – | |
| 1356 | 236 km | – | 300 người chết |
| 1346 | 227 km | – | |
| 1295 | 242 km | – | |
| 1295 | 242 km | – | |
| 1289 | 139 km | – | |
| 1021 | 227 km | – |





















































