
Linsingen
Linsingen là một điểm dân cư nhỏ ở Hesse, Đức. Nơi đây nằm ở độ cao 273 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu đại dương (Cfb): mưa rải đều quanh năm, không có mùa khô rõ rệt.
Đẹp nhất: Th6 · Th8–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Linsingen trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 60 mm
Lượng mưa 43 mm
trong phạm vi 12 km
Thời tiết Linsingen
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 14 km/h · độ ẩm 95%
Khi nào nên đến Linsingen
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 13 | 23 | 24 | 53 | 65 | 66 | 64 | 68 | 72 | 39 | 17 | 12 |
| Cao | 3° | 5° | 9° | 14° | 19° | 22° | 24° | 24° | 19° | 13° | 7° | 4° |
| Thấp | -2° | -2° | 1° | 3° | 7° | 10° | 12° | 12° | 9° | 5° | 2° | -1° |
| Mưa (mm) | 57 | 43 | 53 | 45 | 70 | 70 | 68 | 60 | 60 | 55 | 59 | 60 |
| Ngày mưa | 14 | 11 | 11 | 10 | 13 | 13 | 14 | 13 | 10 | 12 | 12 | 14 |
Có gì ở Linsingen
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Linsingen
Thiên nhiên quanh Linsingen
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Đức), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Linsingen
Động đất quanh Linsingen
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Linsingen
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.