



Itterbeck
Itterbeck là một làng ở Lower Saxony, Đức. Dân số khoảng 1.697 người (2025). Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu đại dương (Cfb): mưa rải đều quanh năm, không có mùa khô rõ rệt.
Đẹp nhất: Th5–Th6 · Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Itterbeck trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 78 mm
Lượng mưa 48 mm
trong phạm vi 15 km
Thời tiết Itterbeck
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 27 km/h · độ ẩm 96%
Khi nào nên đến Itterbeck
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 15 | 21 | 23 | 53 | 68 | 66 | 64 | 64 | 66 | 41 | 15 | 14 |
| Cao | 5° | 6° | 10° | 15° | 18° | 21° | 23° | 23° | 19° | 14° | 9° | 6° |
| Thấp | 0° | 0° | 2° | 4° | 8° | 11° | 13° | 12° | 10° | 7° | 4° | 1° |
| Mưa (mm) | 84 | 60 | 76 | 48 | 66 | 80 | 90 | 78 | 78 | 80 | 80 | 84 |
| Ngày mưa | 16 | 12 | 11 | 10 | 12 | 13 | 16 | 16 | 12 | 14 | 15 | 15 |
Có gì ở Itterbeck
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Itterbeck
Bảo tàng khác: Hof für Heimatpflege
Hoạt động ngoài trời quanh Itterbeck
Các tuyến đi bộ từ thị trấn và những gì có thể làm trong vòng 15 km: nhà nghỉ trên núi, điểm ngắm cảnh, leo núi, cắm trại, khu trượt tuyết và điểm lặn.
Thiên nhiên quanh Itterbeck
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Đức), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Itterbeck
Động đất quanh Itterbeck
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Thị trấn và làng quanh Itterbeck
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
Itterbeck nhìn từ trên cao
Mã bưu chính
Cách đến Itterbeck
Những nơi gần Itterbeck
Những nơi có khí hậu giống Itterbeck
So sánh từng tháng theo nhiệt độ, lượng mưa và nắng.
