
Hermentingen
Hermentingen là một điểm dân cư nhỏ ở Baden-Wurttemberg, Đức. Nơi đây nằm ở độ cao 635 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.
Đẹp nhất: Th7–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Hermentingen trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 8
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 100 mm
Lượng mưa 48 mm
trong phạm vi 15 km
Thời tiết Hermentingen
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời quang · gió 19 km/h · độ ẩm 93%
Khi nào nên đến Hermentingen
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 18 | 26 | 22 | 44 | 61 | 64 | 66 | 66 | 68 | 39 | 22 | 16 |
| Cao | 3° | 4° | 9° | 13° | 18° | 21° | 23° | 23° | 18° | 13° | 7° | 3° |
| Thấp | -4° | -4° | 0° | 3° | 7° | 10° | 12° | 12° | 8° | 4° | 0° | -3° |
| Mưa (mm) | 52 | 48 | 59 | 63 | 102 | 100 | 101 | 86 | 68 | 70 | 59 | 70 |
| Ngày mưa | 14 | 11 | 13 | 11 | 15 | 15 | 15 | 15 | 12 | 12 | 12 | 14 |
Có gì ở Hermentingen
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Hermentingen
Thiên nhiên quanh Hermentingen
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Đức), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Hermentingen
Động đất quanh Hermentingen
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Hermentingen
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
