
Hennigerode
Hennigerode là một điểm dân cư nhỏ ở Thuringia, Đức. Nơi đây nằm ở độ cao 294 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu đại dương (Cfb): mưa rải đều quanh năm, không có mùa khô rõ rệt.
Đẹp nhất: Th5 · Th8–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Hennigerode trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 79 mm
Lượng mưa 54 mm
trong phạm vi 9,6 km
Thời tiết Hennigerode
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời có mây rải rác · gió 17 km/h · độ ẩm 81%
Khi nào nên đến Hennigerode
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 12 | 16 | 18 | 50 | 64 | 62 | 63 | 65 | 68 | 37 | 13 | 10 |
| Cao | 3° | 5° | 9° | 14° | 18° | 21° | 24° | 23° | 19° | 13° | 7° | 4° |
| Thấp | -2° | -2° | 0° | 3° | 7° | 10° | 12° | 12° | 9° | 5° | 2° | -1° |
| Mưa (mm) | 70 | 54 | 70 | 55 | 80 | 86 | 84 | 75 | 72 | 61 | 75 | 79 |
| Ngày mưa | 16 | 13 | 13 | 10 | 13 | 14 | 15 | 14 | 11 | 12 | 13 | 17 |
Có gì ở Hennigerode
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Hennigerode



Thiên nhiên quanh Hennigerode
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Đức), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Hennigerode
Động đất quanh Hennigerode
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Hennigerode
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.