
Heinfelde
Heinfelde là một điểm dân cư nhỏ ở Lower Saxony, Đức. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu đại dương (Cfb): mưa rải đều quanh năm, không có mùa khô rõ rệt.
Đẹp nhất: Th5–Th6 · Th8. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Heinfelde trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 76 mm
Lượng mưa 44 mm
trong phạm vi 31 km
Thời tiết Heinfelde
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Mưa · gió 14 km/h · độ ẩm 94%
Khi nào nên đến Heinfelde
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 14 | 21 | 24 | 54 | 70 | 65 | 63 | 64 | 64 | 40 | 15 | 14 |
| Cao | 5° | 6° | 9° | 14° | 18° | 21° | 23° | 23° | 19° | 14° | 9° | 6° |
| Thấp | 0° | 0° | 2° | 4° | 8° | 11° | 13° | 13° | 10° | 7° | 3° | 1° |
| Mưa (mm) | 76 | 56 | 71 | 44 | 60 | 83 | 84 | 77 | 76 | 72 | 75 | 74 |
| Ngày mưa | 16 | 12 | 11 | 10 | 11 | 13 | 16 | 16 | 13 | 14 | 15 | 16 |
Có gì ở Heinfelde
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Heinfelde
Thiên nhiên quanh Heinfelde
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Đức), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Heinfelde
Động đất quanh Heinfelde
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Thị trấn và làng quanh Heinfelde
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.